N2 Từ vựng

2000 từ · chạm vào từ để xem câu ví dụ

Trang 3 / 8 · Hiển thị mục 501–750 trong tổng 2000

Hiện 250 / 250 từ

Chỉ lọc trong 250 từ của trang này. Dùng các liên kết trang bên dưới để xem phần còn lại.

Dịch:
高揚するこうようするkouyousuru
to be elevated; to be boosted
hưng phấn
音楽を聴くことで気分が大きく高揚する。
おんがく を きく こと で きぶん が おおきく こうよう する。
Listening to music greatly elevates one's mood.
Nghe nhạc giúp tinh thần phấn chấn hơn rất nhiều.
低まるひくまるhikumaru
to lower; to decrease
giảm đi
生産性が落ちると会社の利益が低まる。
せいさんせい が おちると かいしゃ の りえき が ひくまる。
When productivity drops, the company's profits decrease.
Khi năng suất giảm, lợi nhuận của công ty cũng giảm theo.
低めるひくめるhikumeru
to lower; to reduce
làm giảm
この薬は血圧を効果的に低める。
この くすり は けつあつ を こうかてき に ひくめる。
This medicine effectively lowers blood pressure.
Thuốc này làm giảm huyết áp một cách hiệu quả.
低下ていかteika
decline; drop; fall
sự sụt giảm
最近の暑さで集中力が著しく低下する。
さいきん の あつさ で しゅうちゅうりょく が いちじるしく ていか する。
My concentration drops significantly due to the recent heat.
Khả năng tập trung giảm sút đáng kể do cái nóng gần đây.
低下するていかするteikasuru
to decline; to fall
suy giảm
睡眠不足が続くと免疫力が低下する。
すいみんぶそく が つづくと めんえきりょく が ていか する。
If lack of sleep continues, immunity declines.
Nếu tình trạng thiếu ngủ kéo dài, khả năng miễn dịch sẽ giảm sút.
沈下ちんかchinka
subsidence; sinking
sự sụt lún
大雨の影響で道路の一部が沈下した。
おおあめ の えいきょう で どうろ の いちぶ が ちんか した。
Part of the road subsided due to heavy rain.
Một phần con đường đã bị sụt lún do ảnh hưởng của mưa lớn.
沈静ちんせいchinsei
calming; subsiding
lắng xuống
市場の混乱はまもなく沈静に向かうだろう。
しじょう の こんらん は まもなく ちんせい に むかう だろう。
Market confusion will likely subside soon.
Sự hỗn loạn của thị trường có lẽ sẽ sớm lắng xuống.
沈めるしずめるshizumeru
to sink; to submerge
làm chìm
古い船を海に沈める作業が行われた。
ふるい ふね を うみ に しずめる さぎょう が おこなわれた。
Work was carried out to sink the old ship into the sea.
Công việc đánh chìm con tàu cũ xuống biển đã được thực hiện.
沈黙ちんもくchinmoku
silence; reticence
sự im lặng
彼の長い沈黙のあとで、会議室の空気が一変した。
かれの ながい ちんもくの あとで, かいぎしつの くうきが いっぺんした。
After his long silence, the atmosphere in the meeting room changed completely.
Sau sự im lặng hồi lâu của anh ấy, bầu không khí trong phòng họp đã thay đổi hoàn toàn.
沈黙を守るちんもくをまもるchinmoku wo mamoru
to keep silent
giữ im lặng
彼は質問に対して最後まで沈黙を守った。
かれ は しつもん に たいして さいご まで ちんもく を まもった。
He kept silent until the end regarding the question.
Anh ấy đã giữ im lặng cho đến cuối cùng đối với câu hỏi đó.
沈黙が続くちんもくがつづくchinmoku ga tsuzuku
silence continues
im lặng kéo dài
会議室には重い沈黙が続いた。
かいぎしつ に は おもい ちんもく が つづいた。
A heavy silence continued in the meeting room.
Một sự im lặng nặng nề kéo dài trong phòng họp.
静けさしずけさshizukesa
quietness; stillness; tranquility
sự tĩnh lặng
早朝の森には心地よい静けさが漂う。
そうちょう の もり に は ここちよい しずけさ が ただよう。
A pleasant stillness lingers in the early morning forest.
Một sự tĩnh lặng dễ chịu bao trùm khu rừng vào sáng sớm.
静養せいようseiyou
rest; recuperation
nghỉ ngơi tịnh dưỡng
退院した後は、しばらく田舎で静養する予定です。
たいいんした あとは, しばらく いなかで せいようする よていです。
After being discharged from the hospital, I plan to recuperate in the countryside for a while.
Sau khi ra viện, tôi dự định sẽ nghỉ ngơi tịnh dưỡng ở quê một thời gian.
静養するせいようするseiyousuru
to rest; to recuperate
nghỉ ngơi tịnh dưỡng
退院したあとは自宅でゆっくり静養する。
たいいん した あと は じたく で ゆっくり せいよう する。
After being discharged from the hospital, I will rest slowly at home.
Sau khi xuất viện, tôi sẽ nghỉ ngơi tịnh dưỡng thong thả tại nhà.
静観せいかんseikan
watching quietly; non-intervention
theo dõi sát sao
当面の間は市場の動向を静観する。
とうめん の あいだ は しじょう の どうこう を せいかん する。
For the time being, we will watch market trends quietly.
Trong thời gian tới, chúng tôi sẽ theo dõi sát sao các biến động của thị trường.
静観するせいかんするseikansuru
to watch without interfering
quan sát tĩnh tại
試合の行方をしばらく静観することにした。
しあい の ゆくえ を しばらく せいかん する こと に した。
I decided to watch the outcome of the game without interfering for a while.
Tôi đã quyết định tạm thời quan sát diễn biến của trận đấu.
休息きゅうそくkyuusoku
rest; break
sự nghỉ ngơi
午後の作業を効率よく進めるため、少し休息を取ろう。
ごごの さぎょうを こうりつよく すすめる ため, すこし きゅうそくを とろう。
Let's take a short break to proceed with the afternoon work efficiently.
Hãy nghỉ ngơi một chút để tiến hành công việc buổi chiều một cách hiệu quả.
休養きゅうようkyuuyou
rest; recreation; recuperation
nghỉ ngơi dưỡng sức
日頃の疲れを癒やすために、週末はしっかり休養を取るべきだ。
ひごろの つかれを いやす ために, しゅうまつは しっかり きゅうようを とるべきだ。
To heal everyday fatigue, you should take a good rest on the weekend.
Để xua tan mệt mỏi thường ngày, bạn nên nghỉ ngơi thật tốt vào cuối tuần.
療養りょうようryouyou
medical care; treatment; convalescence
điều dưỡng
手術が無事に成功し、彼は現在自宅で療養を続けている。
しゅじゅつが ぶじに せいこうし, かれは げんざい じたくで りょうようを つづけている。
The surgery was a success, and he is currently continuing his convalescence at home.
Ca phẫu thuật đã thành công tốt đẹp, hiện anh ấy đang tiếp tục điều dưỡng tại nhà.
療養するりょうようするryouyousuru
to receive treatment; to convalesce
điều dưỡng
病院を変えて自宅で療養することにした。
びょういん を かえて じたく で りょうよう する こと に した。
I decided to change hospitals and convalesce at home.
Tôi đã quyết định đổi bệnh viện và về nhà tĩnh dưỡng.
養生ようじょうyoujou
care of health; recuperation
giữ gìn sức khỏe
季節の変わり目は風邪を引きやすいので、十分に養生してください。
きせつの かわりめは かぜを ひきやすいので, じゅうぶんに ようじょうしてください。
The change of seasons makes it easy to catch a cold, so please take good care of your health.
Vào thời điểm giao mùa rất dễ bị cảm lạnh, nên hãy chú ý giữ gìn sức khỏe thật tốt.
養生するようじょうするyoujousuru
to take care of one's health
chăm sóc sức khỏe
風邪を引いたので今週末は家で養生する。
かぜ を ひいた ので こんしゅうまつ は いえ で ようじょう する。
I caught a cold, so I will take care of my health at home this weekend.
Vì bị cảm nên cuối tuần này tôi sẽ ở nhà tĩnh dưỡng.
保養ほようhoyou
health resort; recuperation
nghỉ dưỡng
忙しい日常から離れて、温泉地で心身の保養をした。
いそがしい にちじょうから はなれて, おんせんちで しんしんの ほうようを した。
Leaving behind the busy daily life, I relaxed my mind and body at a hot spring resort.
Rời xa cuộc sống bận rộn thường ngày, tôi đã đi nghỉ dưỡng để hồi phục thể chất và tinh thần tại khu suối nước nóng.
保養地ほようちhoyouchi
resort; health resort
khu nghỉ dưỡng
夏休みには家族で有名な保養地へ行く。
なつやすみ に は かぞく で ゆうめい な ほようち へ いく。
During summer vacation, I go with my family to a famous resort.
Vào kỳ nghỉ hè, tôi thường cùng gia đình đến một khu nghỉ dưỡng nổi tiếng.
保養所ほようじょhoyoujo
rest home; retreat
nhà nghỉ dưỡng
会社の保養所で温泉に入ってリラックスした。
かいしゃ の ほようじょ で おんせん に はいって リラックス した。
I relaxed by soaking in the hot spring at the company rest home.
Tôi đã thư giãn bằng cách ngâm mình trong suối nước nóng tại nhà nghỉ dưỡng của công ty.
長居ながいnagai
long stay
ở lại lâu
友人の家に長居してしまい迷惑をかけた。
ゆうじん の いえ に ながい してしまい めいわく を かけた。
I stayed too long at my friend's house and caused trouble.
Tôi đã ở lại nhà bạn quá lâu và làm phiền họ.
長引くながびくnagabiku
to be prolonged; to drag on
kéo dài
会議の議論が長引いて夕方になってしまった。
かいぎ の ぎろん が ながびいて ゆうがた に なってしまった。
The meeting discussion dragged on and it became evening.
Cuộc thảo luận trong cuộc họp kéo dài đến tận chiều tối.
延びるのびるnobiru
to stretch; to extend; to be postponed
bị hoãn lại
悪天候のため飛行機の出発時間が延びた。
あくてんこう の ため ひこうき の しゅっぱつ じかん が のびた。
The departure time of the airplane was postponed due to bad weather.
Do thời tiết xấu nên giờ khởi hành của máy bay đã bị hoãn lại.
延ばすのばすnobasu
to extend; to lengthen; to postpone
gia hạn
提出の期限を一日だけ延ばしてもらった。
ていしゅつ の きげん を いちにち だけ のばして もらった。
I had the submission deadline extended by just one day.
Tôi đã xin gia hạn thời hạn nộp thêm một ngày.
引き延ばすひきのばすhikinobasu
to prolong; to postpone
kéo dài
裁判の手続きを引き延ばすのはよくない。
さいばん の てつづき を ひきのばす の は よく ない。
It is not good to prolong the court procedures.
Việc kéo dài các thủ tục tòa án là không tốt.
長期化ちょうきかchoukika
becoming prolonged
kéo dài
交渉の長期化は避けられない状態だ。
こうしょう の ちょうきか は さけられない じょうたい だ。
The prolongation of negotiations is unavoidable.
Việc đàm phán kéo dài là tình trạng không thể tránh khỏi.
長期にわたるちょうきにわたるchouki ni wataru
to extend over a long period
kéo dài lâu dài
この研究は長期にわたる調査が必要だ。
この けんきゅう は ちょうき にわたる ちょうさ が ひつよう だ。
This research requires a long-term investigation.
Nghiên cứu này cần một cuộc điều tra kéo dài trong thời gian dài.
短期間たんきかんtankikan
short period
thời gian ngắn
この仕事は短期間で終わらせる。
この しごと は たんきかん で おわらせる。
This work will be finished in a short period.
Công việc này sẽ được hoàn thành trong một thời gian ngắn.
短期間でたんきかんでtankikan de
in a short period
trong thời gian ngắn
短期間で技術を習得するのは難しい。
たんきかん で ぎじゅつ を しゅうとく する の は むずかしい。
It is difficult to acquire skills in a short period.
Thật khó để tiếp thu các kỹ năng trong một thời gian ngắn.
短期決戦たんきけっせんtankikessen
short-term showdown
quyết đấu ngắn hạn
今回の選挙は短期決戦になりそうだ。
こんかい の せんきょ は たんきけっせん に なりそう だ。
This election is likely to be a short-term showdown.
Cuộc bầu cử lần này có vẻ như sẽ là một cuộc quyết đấu ngắn hạn.
即効そっこうsokkou
immediate effect
hiệu quả tức thì
この薬は即効性があってとてもよく効く。
この くすり は そっこうせい が あって とても よく きく。
This medicine has a quick effect and works very well.
Thuốc này có tác dụng tức thì và rất hiệu quả.
即座そくざsokuza
immediate; prompt; on the spot
ngay lập tức
彼女の即座の判断が成功を導いた。
かのじょ の そくざ の はんだん が せいこう を みちびいた。
Her prompt decision led to success.
Quyết định tức thì của cô ấy đã dẫn đến thành công.
即座にそくざにsokuzani
immediately; instantly
ngay lập tức
彼は質問をされると、即座に答えた。
かれ は しつもん を される と、 そくざ に こたえた。
When asked a question, he answered immediately.
Khi được hỏi, anh ấy đã trả lời ngay lập tức.
即時そくじsokuji
immediate; prompt
ngay lập tức
トラブルが発生したため即時に対処した。
とらぶる が はっせい した ため そくじ に たいしょ した。
We dealt with the problem immediately because it occurred.
Vì có sự cố phát sinh nên chúng tôi đã xử lý ngay lập tức.
即時対応そくじたいおうsokujitaiou
immediate response
phản hồi tức thì
お客様からのクレームには即時対応が求められる。
おきゃくさま から の くれーむ に は そくじたいおう が もとめられる。
Immediate response is required for customer complaints.
Cần phải phản hồi tức thì đối với các khiếu nại của khách hàng.
即日そくじつsokujitsu
the same day
ngay trong ngày
書類の審査が終わり、即日発行された。
しょるい の しんさ が おわり、 そくじつ はっこう された。
Document screening was completed and issued the same day.
Sau khi xét duyệt hồ sơ xong, nó đã được cấp ngay trong ngày.
当日とうじつtoujitsu
the day in question; that day
ngày hôm đó
イベント当日は多くの人が会場に集まった。
いべんと とうじつ は おおく の ひと が かいじょう に あつまった。
Many people gathered at the venue on the day of the event.
Vào ngày diễn ra sự kiện, rất nhiều người đã tập trung tại hội trường.
翌日よくじつyokujitsu
the next day
ngày hôm sau
翌日に書類を提出した。
よくじつ に しょるい を ていしゅつ した。
I submitted the documents the next day.
Tôi đã nộp hồ sơ vào ngày hôm sau.
翌朝よくあさyokuasa
the next morning
sáng hôm sau
翌朝、彼は早く出発しました。
よくあさ 、 かれ は はやく しゅっぱつ しました 。
He departed early the next morning.
Sáng hôm sau, anh ấy đã khởi hành sớm.
翌週よくしゅうyokushuu
the following week
tuần sau
翌週に会議を開く予定だ。
よくしゅう に かいぎ を ひらく よてい だ。
We plan to hold a meeting the following week.
Dự định sẽ tổ chức cuộc họp vào tuần sau.
翌年よくねんyokunen
the following year
năm sau
私たちは翌年に新しいプロジェクトを始めた。
わたしたち は よくねん に あたらしい ぷろじぇくと を はじめた。
We started a new project the following year.
Chúng tôi đã bắt đầu một dự án mới vào năm sau.
翌月よくげつyokugetsu
the following month
tháng sau
彼は翌月に東京へ引っ越す予定だ。
かれ は よくげつ に とうきょう へ ひっこす よてい だ。
He plans to move to Tokyo the following month.
Anh ấy dự định sẽ chuyển đến Tokyo vào tháng sau.
先年せんねんsennen
recent years; former years
những năm trước
先年の事故を思い出す。
せんねん の じこ を おもいだす。
Recall the accident of recent years.
Tôi nhớ lại vụ tai nạn của những năm trước.
昨年さくねんsakunen
last year
năm ngoái
昨年の冬は記録的な大雪が降った。
さくねん の ふゆ は きろくてき な おおゆき が ふった。
Last winter had record-breaking heavy snow.
Mùa đông năm ngoái đã có trận tuyết rơi dày kỷ lục.
毎時まいじmaiji
every hour
mỗi giờ
毎時バスが出発している。
まいじ ばす が しゅっぱつ し て いる。
Buses depart every hour.
Xe buýt khởi hành mỗi giờ.
毎分まいふんmaifun
every minute
mỗi phút
毎分心拍数を測定する。
まいふん しんぱくすう を そくてい する。
Measure heart rate every minute.
Đo nhịp tim mỗi phút.
毎秒まいびょうmaibyou
every second
mỗi giây
心臓は全身へ血液を毎秒送り出している。
しんぞう は ぜんしん へ けつえき を まいびょう おくりだし て いる。
The heart pumps blood to the whole body every second.
Trái tim bơm máu đến toàn bộ cơ thể mỗi giây.
隔週かくしゅうkakushuu
every other week
cách tuần
私たちは隔週でミーティングを行っている。
わたしたち は かくしゅう で みーてぃんぐ を おこなって いる。
We hold meetings every other week.
Chúng tôi tổ chức họp cách tuần một lần.
隔日かくじつkakujitsu
every other day
cách ngày
彼は隔日にジョギングをする。
かれ は かくじつ に じょぎんぐ を する。
He jogs every other day.
Anh ấy chạy bộ cách ngày một lần.
隔てるへだてるhedateru
to separate; to divide; to distance
ngăn cách
海が二国を隔てている。
うみ が にこく を へだて て いる。
The sea separates the two countries.
Biển ngăn cách hai quốc gia.
隔たりへだたりhedatari
gap; difference; distance
khoảng cách
両者の意見には大きな隔たりがある。
りょうしゃ の いけん に は おおきな へだたり が ある。
There is a big gap between the opinions of both parties.
Có một khoảng cách lớn giữa ý kiến của cả hai bên.
隔てへだてhedate
separation; barrier
sự phân biệt
彼は誰に対しても隔てなく接する。
かれ は だれ に たいして も へだてなく せっする。
He treats everyone without discrimination.
Anh ấy đối xử với mọi người mà không có sự phân biệt nào.
差さsa
difference; gap
sự chênh lệch
両チームの得点差はわずかだった。
りょう ちーむ の とくてんさ は わずか だった。
The score difference between both teams was small.
Cách biệt về điểm số giữa hai đội là rất ít.
差が出るさがでるsa ga deru
a difference appears
lộ rõ sự khác biệt
練習を重ねると確実に差が出る。
れんしゅう を かさねる と かくじつ に さ が でる。
A clear difference emerges as you accumulate practice.
Khi tích lũy luyện tập, chắc chắn sẽ lộ rõ sự khác biệt.
差をつけるさをつけるsa wo tsukeru
to create a difference
tạo sự cách biệt
努力してライバルに差をつける。
どりょく し て らいばる に さ を つける。
Make an effort to get ahead of rivals.
Hãy nỗ lực để tạo ra sự cách biệt với đối thủ.
差し伸べるさしのべるsashinoberu
to extend; to offer (a helping hand)
giúp đỡ
困っている人に温かい手を差し伸べる。
こまって いる ひと に あたたかい て を さしのべる。
To extend a warm hand to people in trouble.
Chìa bàn tay ấm áp giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.
差し出すさしだすsashidasu
to present; to extend; to offer
trình ra
彼は警察に免許証を差し出した。
かれ は けいさつ に めんきょしょう を さしだした。
He presented his driver's license to the police.
Anh ấy đã trình giấy phép lái xe cho cảnh sát.
差し掛かるさしかかるsashikakaru
to come near; to approach
tới gần
旅行者は目的地に差し掛かった。
りょこうしゃ は もくてきち に さしかかった。
The traveler approached the destination.
Người lữ hành đã đến gần điểm đến.
差し支えさしつかえsashitsukae
hindrance; obstacle; objection
trở ngại
何か差し支えでもございましたか。
なに か さしつかえ でも ございました か。
Was there any hindrance or objection?
Đã có trở ngại hay sự phản đối gì không?
差し支えないさしつかえないsashitsukaenai
no problem; there is no objection
không trở ngại
この資料は明日までに提出しても差し支えない。
この しりょう は あした まで に ていしゅつ して も さしつかえない。
There is no problem if you submit this document by tomorrow.
Không vấn đề gì nếu bạn nộp tài liệu này trước ngày mai.
差し引くさしひくsashihiku
to deduct; to subtract
khấu trừ
給料から税金を差し引く。
きゅうりょう から ぜいきん を さしひく。
To deduct taxes from the salary.
Khấu trừ thuế từ tiền lương.
差し引きさしひきsashihiki
balance; net result
số dư
収入と支出の差し引きを計算する。
しゅうにゅう と ししゅつ の さしひき を けいさん する。
Calculate the balance of income and expenses.
Tính toán sự bù trừ giữa thu nhập và chi tiêu.
差別するさべつするsabetsusuru
to discriminate
phân biệt đối xử
性別で人を差別してはいけません。
せいべつ で ひと を さべつ して は いけません 。
You must not discriminate against people based on gender.
Không được phân biệt đối xử với mọi người dựa trên giới tính.
差別待遇さべつたいぐうsabetsutaiguu
discriminatory treatment
đối xử phân biệt
職場における不当な差別待遇をなくすため、組合が立ち上がった。
しょくばに おける ふとうな さべつたいぐうを なくす ため, くみあいが たちあがった。
The union rose up to eliminate unfair discriminatory treatment in the workplace.
Công đoàn đã đứng lên để xóa bỏ sự đối xử phân biệt bất công tại nơi làm việc.
区別がつくくべつがつくkubetsu ga tsuku
to be able to distinguish
phân biệt được
大人になれば善悪の区別がつく。
おとな に なれ ば ぜんあく の くべつ が つく。
When you become an adult, you can tell right from wrong.
Khi trở thành người lớn, người ta có thể phân biệt được đúng sai.
区別なくくべつなくkubetsunaku
without distinction
không phân biệt
誰でも区別なく参加できます。
だれでも くべつなく さんかできます。
Anyone can participate without distinction.
Bất cứ ai cũng có thể tham gia mà không có sự phân biệt nào.
判別はんべつhanbetsu
discrimination; distinction
sự phân biệt
偽札かどうかを判別するのは非常に難しい。
にせさつ か どうか を はんべつ する の は ひじょうに むずかしい。
It is extremely difficult to distinguish whether a banknote is counterfeit or not.
Việc phân biệt xem đó có phải tiền giả hay không là cực kỳ khó khăn.
判別するはんべつするhanbetsusuru
to distinguish; to tell apart
phân biệt
専門家でも真贋を判別するのは難しい。
せんもんか でも しんがん を はんべつ する の は むずかしい。
It is difficult even for experts to distinguish the genuine from the fake.
Ngay cả các chuyên gia cũng khó có thể phân biệt được thật giả.
判明はんめいhanmei
clarification; determination
sáng tỏ
行方不明者の安否がようやく判明した。
ゆくえふめいしゃ の あんぴ が ようやく はんめい した。
The safety of the missing person was finally clarified.
Sự an toàn của người mất tích cuối cùng đã được làm sáng tỏ.
判明するはんめいするhanmeisuru
to become clear; to turn out
làm rõ
調査の結果で犯人が判明する。
ちょうさ の けっか で はんにん が はんめい する。
The culprit will be identified as a result of the investigation.
Kết quả điều tra sẽ làm rõ ai là thủ phạm.
判然はんぜんhanzen
clear; distinct; evident
rõ ràng
事件の真相はいまだに判然としない。
じけん の しんそう は いまだに はんぜん と しない。
The truth of the incident is still not clear.
Chân tướng sự việc vẫn chưa rõ ràng.
判然としないはんぜんとしないhanzen to shinai
unclear; ambiguous
không rõ ràng
彼の今後の予定はまだ判然としない。
かれ の こんご の よてい は まだ はんぜん と しない。
His future plans are still unclear.
Những kế hoạch tương lai của anh ấy vẫn chưa rõ ràng.
判定が分かれるはんていがわかれるhantei ga wakareru
judgment is divided
phán quyết chia rẽ
今回の試合では審判の判定が分かれた。
こんかい の しあい で は しんぱん の はんてい が わかれた。
The judges' opinions were divided on this match.
Trong trận đấu lần này, ý kiến của các trọng tài đã bị chia rẽ.
断定だんていdantei
conclusion; assertion
kết luận
現時点で早急な断定は避けるべきだ。
げんじてん で さっきゅう な だんてい は さける べき だ。
It is better to avoid a hasty conclusion at this point.
Tại thời điểm này, nên tránh việc đưa ra kết luận vội vàng.
断定するだんていするdanteisuru
to assert; to conclude
kết luận
原因を簡単に断定することはできない。
げんいん を かんたん に だんてい する こと は できない。
It is not possible to easily conclude the cause.
Không thể dễ dàng kết luận về nguyên nhân.
断定はできないだんていはできないdantei wa dekinai
cannot be concluded
không thể kết luận
これが原因であるとは断定はできない。
これ が げんいん で ある と は だんてい はできない。
We cannot conclude that this is the cause.
Không thể khẳng định chắc chắn rằng đây là nguyên nhân.
決まりが悪いきまりがわるいkimari ga warui
embarrassed; awkward
xấu hổ, ngượng ngùng
みんなの前で言い間違えて決まりが悪い。
みんな の まえ で いいまちがえ て きまりがわるい。
I feel embarrassed making a mistake in front of everyone.
Tôi cảm thấy ngượng ngùng vì nói nhầm trước mặt mọi người.
免疫めんえきmen'eki
immunity
miễn dịch
予防接種を受けて免疫をつける。
よぼうせっしゅ を うけて めんえき を つける。
Get vaccinated to build immunity.
Tiêm vắc-xin để tạo hệ miễn dịch.
遺伝いでんiden
heredity; inheritance
di truyền
この病気は遺伝することがある。
この びょうき は いでん する こと が ある。
This disease can be hereditary.
Căn bệnh này có thể di truyền.
遺伝子いでんしidenshi
gene
gen
親から子へ遺伝子が引き継がれる。
おや から こ へ いでんし が ひきつがれる。
Genes are passed from parent to child.
Gen được truyền từ cha mẹ sang con cái.
遺伝子組み換えいでんしくみかえidenshikumikae
genetic modification
biến đổi gen
遺伝子組み換え食品の安全性が議論されている。
いでんしくみかえ しょくひん の あんぜんせい が ぎろん されて いる。
The safety of genetically modified foods is being discussed.
Tính an toàn của thực phẩm biến đổi gen đang được thảo luận.
細胞さいぼうsaibou
cell
tế bào
ヒトの体を構成する細胞の数は計り知れない。
ひと の からだ を こうせい する さいぼう の かず は はかりしれない。
The number of cells that make up the human body is immeasurable.
Số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể con người là vô cùng lớn.
細菌さいきんsaikin
bacteria; germ
vi khuẩn
この水には体に悪い細菌が含まれている。
この みず に は からだ に わるい さいきん が ふくまれて いる。
This water contains bacteria that are bad for the body.
Nước này chứa những vi khuẩn có hại cho cơ thể.
ウイルスういるすuirusu
virus
vi-rút
ウイルスに感染しました。
ういるすに かんせんしました。
I got infected with a virus.
Đã bị nhiễm vi-rút.
炎症えんしょうenshou
inflammation
viêm, sưng tấy
怪我をした部位に炎症が起きて痛む。
けが を した ぶい に えんしょう が おきて いたむ。
Inflammation has occurred in the injured area and it hurts.
Vùng bị thương bị viêm và gây đau đớn.
腫瘍しゅようshuyou
tumor
khối u
定期的な健康診断で小さな腫瘍が見つかった。
ていきてき な けんこうしんだん で ちいさな しゅよう が みつかった。
A small tumor was found during a regular health checkup.
Một khối u nhỏ đã được tìm thấy trong đợt kiểm tra sức khỏe định kỳ.
癌がんgan
cancer
ung thư
祖父は癌の治療を乗り越えて元気に暮らしている。
そふ は がん の ちりょう を のりこえて げんき に くらして いる。
My grandfather overcame cancer treatment and is living cheerfully.
Ông tôi đã vượt qua quá trình điều trị ung thư và đang sống khỏe mạnh.
透析とうせきtouseki
dialysis
chạy thận, lọc máu
彼は週に三回、病院で腎臓の透析を受けている。
かれ は しゅう に さんかい、 びょういん で じんぞう の とうせき を うけて いる。
He receives kidney dialysis at the hospital three times a week.
Anh ấy chạy thận nhân tạo tại bệnh viện ba lần một tuần.
中毒ちゅうどくchuudoku
poisoning; addiction
ngộ độc, nghiện
古い魚を食べたせいで食中毒になってしまった。
ふるい さかな を たべた せいで しょくちゅうどく に なってしまった。
I got food poisoning because I ate old fish.
Tôi bị ngộ độc thực phẩm do ăn cá ươn.
過敏症かびんしょうkabinshou
hypersensitivity; allergy
quá mẫn cảm, dị ứng
彼女は特定の化学物質に対して過敏症がある。
かのじょ は とくてい の かがくぶっしつ に たいして かびんしょう が ある。
She has hypersensitivity to certain chemical substances.
Cô ấy bị quá mẫn cảm với một số chất hóa học nhất định.
慢性的まんせいてきmanseiteki
chronic
mãn tính
彼は慢性的な肩こりに悩まされている。
かれ は まんせいてき な かたこり に なやまさ れ て いる。
He suffers from chronic stiff shoulders.
Anh ấy đang khổ sở vì chứng đau vai mãn tính.
急性きゅうせいkyuusei
acute
cấp tính
彼女は急性の腹痛で病院へ行った。
かのじょ は きゅうせい の ふくつう で びょういん へ いっ た。
She went to the hospital due to acute abdominal pain.
Cô ấy đã đi bệnh viện vì đau bụng cấp tính.
感染かんせんkansen
infection
nhiễm trùng, lây nhiễm
手洗いをして感染を防ぎましょう。
てあらい を して かんせん を ふせぎ ましょ う。
Let's prevent infection by washing our hands.
Hãy phòng tránh lây nhiễm bằng cách rửa tay.
感染症かんせんしょうkansenshou
infectious disease
bệnh truyền nhiễm
冬の季節になると感染症が急速に広がる。
ふゆ の きせつ に なると かんせんしょう が きゅうそく に ひろがる。
In the winter season, infectious diseases spread rapidly.
Vào mùa đông, các bệnh truyền nhiễm lây lan rất nhanh.
診断しんだんshindan
diagnosis
chẩn đoán
医師から早期発見の胃潰瘍だと診断された。
いし から そうき はっけん の いかいよう だ と しんだん された。
The doctor diagnosed it as an early-detected gastric ulcer.
Bác sĩ chẩn đoán đó là bệnh viêm loét dạ dày được phát hiện sớm.
診療しんりょうshinryou
medical examination and treatment
khám và điều trị
風邪をひいたので午後に近くの医院で診療を受けた。
かぜ を ひいた ので ごご に ちかく の いいん で しんりょう を うけた。
I caught a cold, so I had a medical consultation at a nearby clinic in the afternoon.
Vì bị cảm nên chiều nay tôi đã đi khám tại phòng khám gần nhà.
検診けんしんkenshin
health check; medical screening
kiểm tra sức khỏe
健康を維持するために毎年検診を受ける。
けんこう を いじ する ため に まいとし けんしん を うける。
I undergo a medical checkup every year to maintain my health.
Tôi đi kiểm tra sức khỏe hàng năm để duy trì thể trạng tốt.
麻酔ますいmasui
anesthesia
gây mê, gây tê
手術の前に局部麻酔をかけた。
しゅじゅつ の まえ に きょくぶますい を かけ た。
Local anesthesia was administered before the surgery.
Tôi đã được gây tê cục bộ trước khi phẫu thuật.
輸血ゆけつyuketsu
blood transfusion
truyền máu
大手術の患者に対して緊急の輸血が行われた。
だいしゅじゅつ の かんじゃ に たいして きんきゅう の ゆけつ が おこなわれた。
An emergency blood transfusion was performed for the patient undergoing major surgery.
Việc truyền máu khẩn cấp đã được thực hiện cho bệnh nhân đại phẫu.
移植いしょくishoku
transplant; transplantation
cấy ghép
彼女は難病を治すために腎臓の移植手術を受けた。
かのじょ は なんびょう を なおす ため に じんぞう の いしょく しゅじゅつ を うけた。
She underwent a kidney transplant surgery to cure her intractable disease.
Cô ấy đã phẫu thuật ghép thận để chữa trị căn bệnh hiểm nghèo.
内臓ないぞうnaizou
internal organs; viscera
nội tạng
暴飲暴食を続けると、胃や腸などの内臓に大きな負担がかかる。
ぼういんぼうしょく を つづける と 、 い や ちょう など の ないぞう に おおきな ふたん が かかる 。
Continuing to overeat and overdrink places a heavy burden on internal organs such as the stomach and intestines.
Tiếp tục ăn uống quá độ sẽ gây gánh nặng lớn cho các nội tạng như dạ dày và đường ruột.
臓器ぞうきzouki
organ (of the body)
cơ quan, tạng
事故で傷ついた臓器の移植手術が無事に成功した。
じこ で きずつい た ぞうき の いしょく しゅじゅつ が ぶじ に せいこう した。
The organ transplant surgery for the injured body part was successfully completed.
Ca phẫu thuật ghép tạng bị tổn thương do tai nạn đã thành công tốt đẹp.
動脈どうみゃくdoumyaku
artery
động mạch
心臓から全身へ血液を送る動脈。
しんぞう から ぜんしん へ けつえき を おくる どうみゃく。
Arteries send blood from the heart to the entire body.
Động mạch vận chuyển máu từ tim đi nuôi khắp cơ thể.
静脈じょうみゃくjoumyaku
vein
tĩnh mạch
手足の表面に青く浮き出ている血管は、心臓へ戻る静脈である。
てあし の ひょうめん に あおく うきでて いる けっかん は 、 しんぞう へ もどる じょうみゃく で ある 。
The blue blood vessels visible on the surface of limbs are veins returning to the heart.
Những mạch máu nổi xanh trên bề mặt tay chân là tĩnh mạch đưa máu trở về tim.
神経系しんけいけいshinkeikei
nervous system
hệ thần kinh
ストレスは自律神経系に影響を与える。
すとれす は じりつしんけいけい に えいきょう を あたえる。
Stress affects the autonomic nervous system.
Căng thẳng ảnh hưởng đến hệ thần kinh tự chủ.
反射はんしゃhansha
reflection; reflex
phản xạ
熱いものに触れた瞬間、反射的に手を引っ込めた。
あつい もの に ふれ た しゅんかん、 はんしゃてき に て を ひっこめ た。
The moment I touched something hot, I reflexively pulled back my hand.
Ngay khoảnh khắc chạm vào thứ gì đó nóng, tôi đã theo phản xạ rụt tay lại.
代謝たいしゃtaisha
metabolism
trao đổi chất
適度な運動をして体の新陳代謝を活発にする。
てきど な うんどう を して からだ の しんちんたいしゃ を かんぱつ に する。
I do moderate exercise to boost my body's metabolism.
Tôi tập thể dục điều độ để thúc đẩy quá trình trao đổi chất của cơ thể.
分泌ぶんぴつbunpitsu
secretion
sự tiết ra
ホルモンの分泌が体のバランスを保つ。
ほるもん の ぶんぴつ が からだ の ばらんす を たもつ。
Hormone secretion maintains the body's balance.
Sự tiết hormone duy trì sự cân bằng của cơ thể.
消化しょうかshouka
digestion
sự tiêu hóa
夜遅くに脂っこいものを食べると消化によくない。
よる おそく に あぶらっこい もの を たべる と しょうか に よく ない。
Eating greasy food late at night is bad for digestion.
Ăn đồ mỡ vào đêm muộn không tốt cho việc tiêu hóa.
血液けつえきketsueki
blood
máu
健康診断のため、朝早く病院で血液を採取した。
けんこうしんだん の ため、 あさ はやく びょういん で けつえき を さいしゅ した。
I had my blood drawn at the hospital early in the morning for a health checkup.
Để kiểm tra sức khỏe, tôi đã lấy mẫu máu ở bệnh viện vào sáng sớm.
血圧けつあつketsuatsu
blood pressure
huyết áp
毎朝起きたときに血圧を測ることは、健康管理にとても役立ちます。
まいあさ おきた とき に けつあつ を はかる こと は 、 けんこう かんり に とても やくだち ます 。
Measuring your blood pressure every morning when you wake up is very useful for health management.
Đo huyết áp vào mỗi buổi sáng khi thức dậy rất hữu ích cho việc quản lý sức khỏe.
脈拍みゃくはくmyakuhaku
pulse
mạch
看護師は患者の手首にそっと指を当て、脈拍の回数を正確に測った。
かんごし は かんじゃ の てくび に そっと ゆび を あて 、 みゃくはく の かいすう を せいかく に はかった 。
The nurse gently placed a finger on the patient's wrist and accurately measured the pulse rate.
Y tá nhẹ nhàng đặt ngón tay lên cổ tay bệnh nhân và đo chính xác nhịp mạch.
抗体こうたいkoutai
antibody
kháng thể
ウイルスが体内に入ると抗体が作られる。
ういるす が たいない に はいる と こうたい が つくられる。
When a virus enters the body, antibodies are produced.
Khi virus xâm nhập vào cơ thể, kháng thể được tạo ra.
ホルモンほるもんhorumon
hormone
hormone
ストレスが溜まると体内のホルモンバランスが崩れる。
すとれす が たまる と たいない の ほるもんばらんす が くずれる。
When stress accumulates, the hormone balance in the body collapses.
Khi căng thẳng tích tụ, sự cân bằng hormone trong cơ thể sẽ sụp đổ.
量子りょうしryoushi
quantum
lượng tử
物理学において量子の研究は重要である。
ぶつりがく において りょうし の けんきゅう は じゅうよう である 。
In physics, the study of quantum mechanics is important.
Trong vật lý, việc nghiên cứu lượng tử rất quan trọng.
半導体はんどうたいhandoutai
semiconductor
chất bán dẫn
スマートフォンには多くの半導体が使われている。
すまーとふぉん に は おおく の はんどうたい が つかわれて いる 。
Many semiconductors are used in smartphones.
Nhiều chất bán dẫn được sử dụng trong điện thoại thông minh.
回路かいろkairo
circuit; loop
mạch điện
機械の配線回路に不具合が見つかり修理した。
きかい の はいせんかいろ に ふぐあい が みつかり しゅうり した。
A defect was found in the machine's wiring circuit and it was repaired.
Một lỗi đã được tìm thấy trong mạch dây của máy và nó đã được sửa chữa.
演算えんざんenzan
computation; operation
phép tính
スーパーコンピュータが膨大なデータを高速で演算する。
すーぱーこんぴゅーた が ぼうだいな でーた を こうそく で えんざん する。
The supercomputer processes a huge amount of data at high speed.
Siêu máy tính xử lý lượng dữ liệu khổng lồ ở tốc độ cao.
解析かいせきkaiseki
analysis; parsing
phân tích
専門家が今年の経済データを詳しく解析した。
せんもんか が ことし の けいざい でーた を くわしく かいせき した。
An expert analyzed this year's economic data in detail.
Một chuyên gia đã phân tích chi tiết dữ liệu kinh tế năm nay.
抽出ちゅうしゅつchuushutsu
extraction; abstraction
sự chiết xuất
この植物から有効な成分を効率よく抽出する方法について研究する。
この しょくぶつ から ゆうこう な せいぶん を こうりつよく ちゅうしゅつ する ほうほう に ついて けんきゅう する 。
We will research methods to efficiently extract effective components from this plant.
Chúng tôi sẽ nghiên cứu các phương pháp để chiết xuất hiệu quả các thành phần hữu ích từ loài thực vật này.
蒸留じょうりゅうjouryuu
distillation
sự chưng cất
理科の実験で、液体を加熱して蒸留水を作る手順を実際に学んだ。
りか の じっけん で 、 えきたい を かねつ し て じょうりゅうすい を つくる てじゅん を じっさい に まんだ 。
In science lab, we actually learned the procedure for heating a liquid to make distilled water.
Trong thí nghiệm khoa học, chúng tôi đã thực sự học được quy trình đun nóng chất lỏng để tạo ra nước cất.
合成ごうせいgousei
synthesis; compound
tổng hợp
この工場で新しい樹脂を合成する。
この こうじょう で あたらしい じし を ごうせい する 。
They synthesize new resin at this factory.
Nhựa mới được tổng hợp tại nhà máy này.
分解ぶんかいbunkai
decomposition; disassembly
sự tháo rời
古い機械を丁寧に分解する。
ふるい きかい を ていねい に ぶんかい する 。
Carefully disassemble the old machine.
Cẩn thận tháo rời máy móc cũ.
反応はんのうhannou
reaction; response
phản ứng
新しい薬を投与したところ、患者の体に思わぬアレルギー反応が出た。
あたらしい くすり を とうよ した ところ 、 かんじゃ の からだ に おもわぬ アレルギー はんのう が でた 。
When the new medicine was administered, the patient's body showed an unexpected allergic reaction.
Khi loại thuốc mới được dùng, cơ thể bệnh nhân đã xuất hiện phản ứng dị ứng không ngờ tới.
触媒しょくばいshokubai
catalyst
chất xúc tác
化学反応で触媒を使う。
かがくはんのう で しょくばい を つかう。
Use a catalyst in chemical reactions.
Sử dụng chất xúc tác trong các phản ứng hóa học.
分子ぶんしbunshi
molecule
phân tử
水の分子は二つの水素原子からなる。
みず の ぶんし は ふたつ の すいそげんし から なる 。
A water molecule consists of two hydrogen atoms.
Phân tử nước bao gồm hai nguyên tử hydro.
原子げんしgenshi
atom
nguyên tử
物質は小さな原子でできている。
ぶっしつ は ちいさな げんし で でき て いる。
Matter is made of small atoms.
Vật chất được cấu tạo từ các nguyên tử nhỏ.
元素げんそgenso
element (chemical)
nguyên tố
水は水素と酸素という二つの元素からできている。
みず は すいそ と さんそ と いう ふたつ の げんそ から できて いる。
Water is made of two elements called hydrogen and oxygen.
Nước được tạo thành từ hai nguyên tố là hydro và oxy.
液体えきたいekitai
liquid
chất lỏng
その物質は常温で液体の状態だ。
その ぶっしつ は じょうおん で えきたい の じょうたい だ 。
That substance is in a liquid state at room temperature.
Chất đó ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng.
気体きたいkitai
gas; gaseous body
chất khí
二酸化炭素は目に見えない気体だ。
にさんかたんそ は め に みえ ない きたい だ 。
Carbon dioxide is an invisible gas.
Cacbon đioxit là một loại khí vô hình.
固体こたいkotai
solid
chất rắn
水はゼロ度で固体になる。
みず は ぜろど で こたい に なる。
Water freezes into a solid at zero degrees.
Nước chuyển thành chất rắn ở nhiệt độ không độ.
密度みつどmitsudo
density
mật độ
この材料は密度が高い。
この ざいりょう は みつど が たかい。
This material has a high density.
Vật liệu này có mật độ cao.
質量しつりょうshitsuryou
mass
khối lượng
物理の授業で、物体にかかる力と質量について詳しく先生に教わった。
ぶつり の じゅぎょう で 、 ぶったい に かかる ちから と しつりょう に ついて くわしく せんせい に おそわった 。
In physics class, the teacher taught us in detail about the force acting on an object and its mass.
Trong lớp vật lý, giáo viên đã dạy chúng tôi chi tiết về lực tác dụng lên vật thể và khối lượng của nó.
重力じゅうりょくjuuryoku
gravity
trọng lực
地球上のすべての物は、重力によって地面に引きつけられている。
ちきゅうじょう の すべて の もの は 、 じゅうりょく に よって じめん に ひきつけられて いる 。
All objects on Earth are pulled toward the ground by gravity.
Tất cả các vật thể trên Trái Đất đều bị hút xuống mặt đất bởi trọng lực.
電磁波でんじはdenjiha
electromagnetic wave
sóng điện từ
電子レンジは電磁波を利用して食品を温める。
でんしれんじ は でんじは を りようして しょくひん を あたためる。
Microwave ovens use electromagnetic waves to heat food.
Lò vi sóng sử dụng sóng điện từ để làm nóng thức ăn.
放射線ほうしゃせんhoushasen
radiation
bức xạ
この工場では放射線の測定を毎日行っている。
この こうじょう では ほうしゃせん の そくてい を まいにち おこなって いる。
This factory measures radiation every day.
Nhà máy này đo lường bức xạ mỗi ngày.
遮断しゃだんshadan
interruption; cutoff
ngắt quãng
事故を防ぐために、電源を完全に遮断した。
じこ を ふせぐ ため に、 でんげん を かんぜん に しゃだん した。
We completely cut off the power supply to prevent an accident.
Chúng tôi đã ngắt hoàn toàn nguồn điện để phòng ngừa tai nạn.
測定そくていsokutei
measurement; determination
sự đo lường
部屋の正確な測定を行う。
へや の せいかく な そくてい を おこなう。
Accurate measurement of the room is necessary.
Thực hiện việc đo lường chính xác căn phòng.
計測けいそくkeisoku
measurement; instrumentation
đo lường
新しく導入した装置で工場の電力消費量を正確に計測する。
あたらしく どうにゅうした そうちで こうじょうの でんりょく しょうひりょうを せいかくに けいそくする。
We accurately measure the factory's power consumption with the newly introduced equipment.
Đo lường chính xác lượng tiêu thụ điện của nhà máy bằng thiết bị mới được đưa vào.
稼働かどうkadou
operation; running
hoạt động
台風の接近に伴い、すべての製造ラインが一時稼働を停止した。
たいふうの せっきんに とない、 すべての せいぞう らいんが いちじ かどうを ていしした。
Due to the approaching typhoon, all production lines temporarily halted operation.
Do bão cận kề, toàn bộ các dây chuyền sản xuất đã tạm ngừng hoạt động.
起動きどうkidou
startup; activation
khởi động
パソコンの電源を入れてから完全に起動するまでに数分かかる。
ぱそこんの でんげんを いれてから かんぜんに きどうする までに すうふん かかる。
It takes a few minutes from turning on the PC until it completely boots up.
Mất vài phút từ khi bật máy tính cho đến khi khởi động hoàn toàn.
探査たんさtansa
exploration; search
thám hiểm
火星の表面を詳しく調べる探査が始まった。
かせい の ひょうめん を くわしく しらべる たんさ が はじまった。
Exploration to examine the surface of Mars in detail has begun.
Cuộc thám hiểm nhằm khảo sát chi tiết bề mặt sao Hỏa đã bắt đầu.
観測かんそくkansoku
observation
quan sát
気象台の観測によると、明日は全国的に大雨になる見込みだ。
きしょうだいの かんそくによれば、 あしたは ぜんこくてきに おおあめになる みこみだ。
According to the meteorological observatory's observations, it is expected to rain heavily nationwide tomorrow.
Theo quan sát của cơ quan khí tượng, ngày mai dự kiến sẽ có mưa lớn trên toàn quốc.
推算すいさんsuisan
estimation; projection
ước tính
来年度の予算を正確に推算する必要がある。
らいねんど の よさん を せいかく に すいさん する ひつよう が ある。
It is necessary to accurately estimate next year's budget.
Cần phải ước tính chính xác ngân sách cho năm tới.
検出けんしゅつkenshutsu
detection
phát hiện
セキュリティシステムが不正なアクセスの試みを自動的に検出した。
せきゅりてぃ しすてむが ふせいな あくせすの こころみを じどうてきに けんしゅつした。
The security system automatically detected an unauthorized access attempt.
Hệ thống bảo mật đã tự động phát hiện nỗ lực truy cập trái phép.
微量びりょうbiryou
trace; minute amount
lượng nhỏ
水質検査の結果、水道水から微量の有害物質が検出された。
すいしつ けんさの けっか、 すいどうすいから びりょうの ゆうがい ぶっしつが けんしゅつされた。
As a result of the water quality test, a trace amount of hazardous substance was detected in the tap water.
Kết quả kiểm tra chất lượng nước cho thấy đã phát hiện lượng nhỏ chất độc hại trong nước máy.
試料しりょうshiryou
sample; specimen
mẫu
研究員は採取した試料を慎重に実験室へと持ち帰った。
けんきゅういんわ さいしゅした しりょうを しんちょうに じっけんしつへと もちかえった。
The researcher carefully brought the collected sample back to the laboratory.
Nhà nghiên cứu đã cẩn thận mang mẫu đã thu thập về phòng thí nghiệm.
標本ひょうほんhyouhon
specimen; sample
mẫu vật
ここから土の標本を取る。
ここ から つち の ひょうほん を とる。
Please collect soil specimens from here.
Hãy lấy mẫu đất từ đây.
顕微鏡けんびきょうkenbikyou
microscope
kính hiển vi
学生たちは顕微鏡を使ってタマネギの細胞の構造を観察した。
がくせいたちは けんびきょうを つかって たまねぎの さいぼうの こうぞうを かんさつした。
The students observed the structure of onion cells using a microscope.
Các học sinh đã quan sát cấu trúc tế bào củ hành bằng cách sử dụng kính hiển vi.
望遠鏡ぼうえんきょうbouenkyou
telescope
kính thiên văn
夜空に輝く美しい土星の輪を大型の望遠鏡ではっきりと捉えた。
よぞらに かがやく うつくしい どせいの わを おおがたの ぼうえんきょうではっきりと とらえた。
We clearly captured the beautiful rings of Saturn shining in the night sky using a large telescope.
Chúng tôi đã ghi lại rõ ràng những vành đai sao Thổ đẹp đẽ lấp lánh trên bầu trời đêm bằng kính thiên văn lớn.
融合ゆうごうyuugou
fusion; merger
sự hòa quyện
伝統文化と最新技術の融合が見事だった。
でんとう ぶんか と さいしん ぎじゅつ の ゆうごう が みごと だっ た。
The fusion of traditional culture and the latest technology was splendid.
Sự hòa quyện giữa văn hóa truyền thống và công nghệ mới nhất thật tuyệt vời.
分離ぶんりbunri
separation; isolation
sự tách biệt
ゴミの分別と分離はリサイクルに欠かせない。
ごみ の ぶんべつ と ぶんり は りさいくる に かかせ ない。
Garbage sorting and separation are essential for recycling.
Phân loại và tách rác thải là điều cần thiết cho việc tái chế.
化合かごうkagou
chemical combination
hợp chất hóa học
酸素と水素が化合して水分子が作られる。
さんそ と すいそ が かごう して すいぶんし が つくられる。
Oxygen and hydrogen chemically combine to form water molecules.
Oxi và hiđro kết hợp hóa học tạo thành các phân tử nước.
燃焼ねんしょうnenshou
combustion; burning
sự cháy
木材の完全燃焼には十分な酸素が必要だ。
もくざい の かんぜんねんしょう に は じゅうぶん な さんそ が ひつよう だ。
Complete combustion of wood requires sufficient oxygen.
Sự cháy hoàn toàn của gỗ cần có đủ lượng oxi.
酸化さんかsanka
oxidation
sự oxi hóa
リンゴの表面が空気に触れて酸化した。
りんご の ひょうめん が くうき に ふれて さんか した。
The surface of the apple oxidized when exposed to air.
Bề mặt của quả táo đã bị oxi hóa khi tiếp xúc với không khí.
還元かんげんkangen
reduction; restoration
sự khử
この化学反応で金属を元に戻す還元を行う。
この かがくはんのう で きんぞく を もと に もどす かんげん を おこなう。
We perform a reduction in this chemical reaction to restore the metal.
Thực hiện phản ứng khử để khôi phục kim loại về trạng thái ban đầu trong phản ứng hóa học này.
溶媒ようばいyoubai
solvent
dung môi
この実験では水以外の溶媒を使用する。
この じっけん では みず いがい の ようばい を しよう する。
This experiment uses a solvent other than water.
Thí nghiệm này sử dụng dung môi không phải là nước.
溶液ようえきyoueki
solution
dung dịch
ビーカーの中に白い溶液が残っている。
びーかー の なか に しろい ようえき が のこって いる。
A white solution remains inside the beaker.
Một dung dịch màu trắng còn sót lại bên trong cốc thí nghiệm.
結晶けっしょうkesshou
crystal; crystallization
tinh thể
試験管の底に美しい食塩の結晶ができた。
しけんかん の そこ に うつくしい しょくえん の けっしょう が できた。
Beautiful salt crystals formed at the bottom of the test tube.
Các tinh thể muối đẹp được hình thành ở đáy ống nghiệm.
沈殿ちんでんchinden
precipitation; sediment
sự lắng đọng
液体をしばらく放置すると底に沈殿ができる。
えきたい を しばらく ほうち する と そこ に ちんでん が できる。
If you leave the liquid alone for a while, sediment forms at the bottom.
Nếu để yên chất lỏng trong một thời gian, cặn lắng sẽ hình thành ở đáy.
蒸気じょうきjouki
steam; vapor
hơi nước
やかんから熱い蒸気が勢いよく出ている。
やかん から あつい じょうき が いきおい よく でて いる。
Hot steam is coming out vigorously from the kettle.
Hơi nước nóng đang bốc lên mạnh mẽ từ ấm đun nước.
電圧でんあつden'atsu
voltage
điện áp
この機械は高い電圧に耐える設計になっている。
この きかい は たかい でんあつ に たえる せっけい に なって いる。
This machine is designed to withstand high voltage.
Máy này được thiết kế để chịu được điện áp cao.
電流でんりゅうdenryuu
electric current
dòng điện
安全のため、作業前に電流を遮断してください。
あんぜん の ため、さぎょうまえ に でんりゅう を しゃだん して ください。
Please cut off the electric current before working for safety.
Vì sự an toàn, vui lòng ngắt dòng điện trước khi làm việc.
導体どうたいdoutai
conductor
chất dẫn điện
銀は電気をよく通す優れた導体である。
ぎん は でんき を よく とおす すぐれた どうたい で ある。
Silver is an excellent conductor that transmits electricity well.
Bạc là một chất dẫn điện xuất sắc truyền điện rất tốt.
絶縁体ぜつえんたいzetsuentai
insulator
chất cách điện
電線を覆うゴムは優れた絶縁体である。
でんせん を おおう ごむ は すぐれた ぜつえんたい で ある。
The rubber covering the electric wire is an excellent insulator.
Lớp cao su bao phủ dây điện là một chất cách điện tuyệt vời.
回路基板かいろきばんkairokiban
circuit board
bảng mạch
専門の機械を使って回路基板を修理した。
せんもん の きかい を つかって かいろきばん を しゅうり した。
I repaired the circuit board using specialized machinery.
Tôi đã sửa chữa bảng mạch bằng cách sử dụng máy móc chuyên dụng.
情報処理じょうほうしょりjouhoushori
information processing
xử lý thông tin
このシステムは大量のデータ情報処理を行う。
この しすてむ は たいりょう の でーた じょうほうしょり を おこなう。
This system performs information processing on large amounts of data.
Hệ thống này thực hiện xử lý thông tin lượng lớn dữ liệu.
人工知能じんこうちのうjinkouchinou
artificial intelligence
trí tuệ nhân tạo
近年は様々な分野で人工知能が活用されている。
きんねん は さまざまな ぶんや で じんこうちのう が かつよう されて いる。
In recent years, artificial intelligence has been utilized in various fields.
Trong những năm gần đây, trí tuệ nhân tạo đã được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
ロボットろぼっとrobotto
robot
rô-bốt
工場で重い荷物を運ぶロボットが動いている。
こうじょう で おもい にもつ を はこぶ ろぼっと が うごいて いる。
A robot is moving around the factory carrying heavy loads.
Một con rô-bốt đang di chuyển trong nhà máy để vận chuyển hàng hóa nặng.
自動化じどうかjidouka
automation
tự động hóa
業務の自動化を進めて人手不足を解消する。
ぎょうむ の じどうか を すすめて ひとでぶそく を かいしょう する。
We will promote business automation to resolve labor shortages.
Chúng tôi sẽ thúc đẩy tự động hóa công việc để giải quyết tình trạng thiếu nhân lực.
効率化こうりつかkouritsuka
improvement of efficiency
nâng cao hiệu suất
新しいシステムを導入して効率化を図る。
あたらしい しすてむ を どうニュウ して こうりつか を はかる。
We aim to improve efficiency by introducing a new system.
Chúng tôi đặt mục tiêu nâng cao hiệu suất bằng cách giới thiệu hệ thống mới.
省力化しょうりょくかshouryokuka
labor saving
tiết kiệm sức lao động
工場の自動化による省力化が進められている。
こうじょう の じどうか に よる しょうりょくか が すすめられて いる。
Labor-saving through factory automation is being promoted.
Việc tiết kiệm sức lao động thông qua tự động hóa nhà máy đang được thúc đẩy.
無人化むじんかmujinka
unmanned operation
vận hành tự động không người
工場の無人化が急速に進む。
こうじょう の むじんか が きゅうそく に すすむ。
Factory automation and unmanned operation are progressing.
Việc tự động hóa không người lái trong nhà máy đang tiến triển nhanh chóng.
高速化こうそくかkousokuka
speeding up; acceleration
tăng tốc
通信回線の高速化によって動画が快適に見える。
つうしんかいせん の こうそくか に よって どうが が かいてき に みえる。
Thanks to faster communication lines, videos can be watched comfortably.
Nhờ đường truyền thông tin được tăng tốc, video có thể được xem một cách thoải mái.
大容量だいようりょうdaiyouryou
large capacity
dung lượng lớn
新しいサーバーには大容量のハードディスクがある。
あたらしい さーばー に は だいようりょう の はーどでぃすく が ある。
The new server has a large-capacity hard disk.
Máy chủ mới có ổ cứng dung lượng lớn.
小型化こがたかkogataka
miniaturization
thu nhỏ
新しいスマートフォンの小型化が進んでいる。
あたらしい すまーとふぉん の こがたか が すすんで いる。
The miniaturization of new smartphones is progressing.
Việc thu nhỏ kích thước của điện thoại thông minh mới đang tiến triển.
軽量化けいりょうかkeiryouka
weight reduction
giảm trọng lượng
新型スマートフォンの軽量化が進む。
しんがた すまーとふぉん の けいりょうか が すすむ。
Weight reduction of the new smartphone is progressing.
Việc giảm trọng lượng của mẫu điện thoại thông minh mới đang tiến triển.
疾患しっかんshikkan
disease; illness
bệnh lý
早期発見が重い疾患を防ぐ鍵だ。
そうき はっけん が おもい しっかん を ふせぐ かぎ だ。
Early detection is the key to preventing serious illnesses.
Phát hiện sớm là chìa khóa để ngăn ngừa các bệnh nghiêm trọng.
症候しょうこうshoukou
symptoms; syndrome
triệu chứng
この病気には独特の初期症候が見られる。
この びょうき に は どくとく の しょきしょうこう が みられる。
Unique early symptoms can be seen with this disease.
Các triệu chứng ban đầu đặc trưng có thể được nhìn thấy ở căn bệnh này.
症候群しょうこうぐんshoukougun
syndrome
hội chứng
その原因不明の症候群を研究する。
その げんいん ふめい の しょうこうぐん を けんきゅう する。
We are researching that syndrome of unknown cause.
Chúng tôi đang nghiên cứu hội chứng không rõ nguyên nhân đó.
免疫不全めんえきふぜんmen'ekifuzen
immunodeficiency
suy giảm miễn dịch
免疫不全の患者を専門に治療する。
めんえきふぜん の かんじゃ を せんもん に ちりょう する。
We specialize in treating patients with immunodeficiency.
Chúng tôi chuyên điều trị cho các bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch.
抗体検査こうたいけんさkoutaikensa
antibody test
xét nghiệm kháng thể
渡航前に抗体検査を受けておく。
とこうまえ に こうたいけんさ を うけて おく。
Get an antibody test before traveling abroad.
Hãy thực hiện xét nghiệm kháng thể trước khi xuất cảnh.
ワクチンわくちんwakuchin
vaccine
vắc-xin
新しいワクチンの接種が始まった。
あたらしい わくちん の せっしゅ が はじまった。
Vaccination with the new vaccine has started.
Việc tiêm chủng vắc-xin mới đã bắt đầu.
医薬品いやくひんiyakuhin
pharmaceutical; medicine
dược phẩm
この医薬品は世界中で販売されている。
この いやくひん は せかいじゅう で はんばい されて いる。
This pharmaceutical product is sold all over the world.
Sản phẩm dược phẩm này được bán trên toàn thế giới.
処方しょほうshohou
prescription
kê đơn thuốc
医師は患者の症状に合わせて薬を処方した。
いし は かんじゃ の しょうじょう に あわせて くすり を しょほう した。
The doctor prescribed medicine according to the patient's symptoms.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc phù hợp với triệu chứng của bệnh nhân.
処方箋しょほうせんshohousen
prescription (written)
đơn thuốc
医師から処方箋を受け取って薬局へ行く。
いし から しょほうせん を うけとって やっきょく へ いく。
I received a prescription from the doctor and went to the pharmacy.
Tôi nhận đơn thuốc từ bác sĩ và đi đến hiệu thuốc.
服用ふくようfukuyou
taking (medicine)
sử dụng thuốc
この薬は食後に服用しなければいけません。
この くすり は しょご に ふくよう しなければ いけません。
This medicine must be taken after meals.
Thuốc này phải được uống sau bữa ăn.
投薬とうやくtouyaku
administration of medicine
cho uống thuốc
看護師が時間通りに正確な投薬を行った。
かんごし が じかんどおり に せいかく な とうやく を おこなった。
The nurse administered the medication accurately on time.
Y tá đã thực hiện việc phát thuốc chính xác đúng giờ.
服薬ふくやくfukuyaku
medication; taking medicine
uống thuốc
医師から指示された通りに、毎日の服薬を忘れないようにしています。
いし から しじ された とおり に、 まいにち の ふくやく を わすれない よう に して います。
I make sure not to forget taking my medication every day as instructed by the doctor.
Tôi luôn đảm bảo uống thuốc đều đặn hàng ngày theo hướng dẫn của bác sĩ.
副作用ふくさようfukusayou
side effect
tác dụng phụ
新しい薬を飲んだが、特に副作用はない。
あたらしい くすり を のん だ が、 とくに ふくさよう は ない。
I took the new medicine, but there are no particular side effects.
Tôi đã uống loại thuốc mới nhưng không có tác dụng phụ đặc biệt nào.
効能こうのうkounou
efficacy; effect
công hiệu
新しい漢方薬の効能について、薬剤師に詳しく説明してもらいました。
あたらしい かんぽうやく の こうのう につい て、 やくざいし に くわしく せつめい してもらいました。
I had the pharmacist explain the efficacy of the new herbal medicine in detail.
Tôi đã nhờ dược sĩ giải thích chi tiết về công hiệu của loại thuốc Đông y mới.
効き目ききめkikime
effect; efficacy
hiệu quả
この胃薬はすぐに効き目が出る。
この いぐすり は すぐに ききめ が でる。
This stomach medicine takes effect immediately.
Thuốc dạ dày này có hiệu quả ngay lập tức.
効力こうりょくkouryoku
effect; efficacy; validity
hiệu lực
この契約書は署名した瞬間から法的効力を持つことになっています。
この けいやくしょ は しょめい した しゅんかん から ほうてき こうりょく を もつ こと に なって います。
This contract is set to have legal validity from the moment it is signed.
Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý kể từ thời điểm ký kết.
忍び痛しのびいたshinobiita
hidden pain; endured pain
nỗi đau giấu kín
彼は胸の忍び痛を静かに耐えた。
かれ は むね の しのびいた を しずかに たえた 。
He quietly endured the hidden pain in his chest.
Anh ấy lặng lẽ chịu đựng nỗi đau giấu kín trong lồng ngực.
鈍痛どんつうdontsuu
dull pain
cơn đau âm ỉ
昨日の夜からお腹のあたりに鈍痛が続いているので、病院に行きます。
きのう の よる から おなか の あたり に どんつう が つづいて いる ので、 びょういん に いき ます。
A dull pain has been persisting around my stomach since last night, so I am going to the hospital.
Từ tối hôm qua vùng bụng vẫn có cơn đau âm ỉ nên tôi sẽ đi bệnh viện.
激痛げきつうgekitsuu
severe pain
đau dữ dội
突然の激痛が足の関節を襲ったため、一歩も歩けなくなりました。
とつぜん の げきつう が あし の かんせつ を おそった ため、 いっぽ も あるけ なく なりました。
A sudden severe pain struck my ankle joint, making me unable to take even a single step.
Cơn đau dữ dội đột ngột ập đến khớp cổ chân khiến tôi không thể bước nổi dù chỉ một bước.
痛み止めいたみどめitamidome
painkiller
thuốc giảm đau
頭痛がひどいので痛み止めを飲む。
ずつう が ひどい ので いたみどめ を のむ。
My headache is severe, so I take a painkiller.
Vì bị đau đầu nặng nên tôi uống thuốc giảm đau.
鎮痛ちんつうchintsuu
pain relief
giảm đau
この薬には強い鎮痛の作用があるそうだ。
この くすり に は つよい ちんつう の さよう が ある そう だ。
I heard that this medicine has a strong pain-relieving effect.
Nghe nói loại thuốc này có tác dụng giảm đau mạnh.
消炎しょうえんshouen
reducing inflammation
kháng viêm
喉の痛みに消炎効果がある薬を使う。
のど の いたみ に しょうえん こうか が ある くすり を つかう。
Use a medicine with anti-inflammatory effects for a sore throat.
Sử dụng thuốc có tác dụng kháng viêm cho cơn đau họng.
解熱げねつgenetsu
reducing fever
giảm sốt
高熱が出たため、解熱剤を使ってまずは体温を下げる必要があります。
こうねつ が でた ため、 げねつざい を つかって まずは たいおん を さげる ひつよう が あります。
Since a high fever has developed, it is necessary to use a fever reducer to bring down the body temperature first.
Vì bị sốt cao nên trước tiên cần sử dụng thuốc hạ sốt để làm giảm nhiệt độ cơ thể.
症状が治まるしょうじょうがおさまるshoujou ga osamaru
symptoms subside
triệu chứng thuyên giảm
かぜの症状が治まった。
かぜ の しょうじょう が おさまった。
My cold symptoms subsided.
Các triệu chứng cảm lạnh đã thuyên giảm.
治まるおさまるosamaru
to subside; to calm down
lắng xuống
雨が治まるまで待ってください。
あめ が おさまる まで まって ください。
Wait until the rain subsides.
Hãy đợi cho đến khi trời tạnh mưa.
治めるおさめるosameru
to govern; to subdue
cai trị
彼は国を上手に治めた。
かれ は くに を じょうず に おさめた。
He governed the country wisely.
Ông ấy đã cai trị đất nước một cách khôn ngoan.
治癒ちゆchiyu
healing; recovery
chữa khỏi
適切な治療により早期に治癒する。
てきせつな ちりょう に より そうき に ちゆ する。
He will heal early with appropriate treatment.
Sẽ khỏi bệnh sớm nhờ điều trị thích hợp.
完治かんちkanchi
complete recovery
khỏi hẳn
長期の治療を経て病気が完治した。
ちょうき の ちりょう を へて びょうき が かんち した。
After a long treatment, the disease was completely cured.
Sau quá trình điều trị dài ngày, căn bệnh đã khỏi hẳn.
回復するかいふくするkaifukusuru
to recover; to restore
hồi phục
彼の体調はすぐに回復しました。
かれ の たいちょう は すぐに かいふく しました 。
His physical condition recovered quickly.
Tình trạng sức khỏe của anh ấy đã hồi phục nhanh chóng.
快復かいふくkaifuku
recovery; convalescence
bình phục
入院していた祖父の体調が順調に快復した。
にゅういん し て い た そふ の たいちょう が じゅんちょう に かいふく し た。
My hospitalized grandfather's physical condition recovered smoothly.
Tình trạng sức khỏe của người ông đang nằm viện đã bình phục thuận lợi.
悪化あっかakka
worsening; deterioration
xấu đi
天候の悪化により、飛行機が欠航した。
てんこう の あっか に より、 ひこうき が けっこう した。
Due to the worsening weather, flights were canceled.
Do thời tiết xấu đi, các chuyến bay đã bị hủy.
悪化するあっかするakkasuru
to worsen; to deteriorate
trở nên tồi tệ hơn
患者の容体が急に悪化しました。
かんじゃ の ようだい が きゅうに あっか しました 。
The patient's condition suddenly deteriorated.
Tình trạng của bệnh nhân đột nhiên trở nên tồi tệ hơn.
重症じゅうしょうjuushou
serious condition; severe illness
tình trạng nghiêm trọng
事故に遭った運転手が重症で病院に運ばれた。
じこ に あっ た うんてんしゅ が じゅうしょう で びょういん に はこばれ た。
The driver involved in the accident was seriously injured and taken to the hospital.
Người lái xe gặp nạn đã được đưa đến bệnh viện trong tình trạng nghiêm trọng.
軽症けいしょうkeishou
mild case
trường hợp nhẹ
幸いなことに彼の病気は軽症で、数日で退院できるそうだ。
さいわい な こと に かれ の びょうき は けいしょう で、 すうじつ で たいいん できる そう だ。
Fortunately his illness is a mild case, and I heard he can leave the hospital in a few days.
May mắn thay, bệnh của anh ấy là trường hợp nhẹ và nghe nói có thể xuất viện trong vài ngày.
治りかけなおりかけnaorikake
being on the mend
đang hồi phục
風邪の治りかけだから、今日は家でゆっくり休む。
かぜ の なおりかけ だから、 きょう は いで ゆっくり やすむ。
Since my cold is on the mend, I'll rest quietly at home today.
Vì cảm lạnh đang dần hồi phục nên hôm nay tôi sẽ nghỉ ngơi thật thoải mái ở nhà.
病状びょうじょうbyoujou
condition of illness
tình trạng bệnh
医師から患者の病状について詳しい説明を受けることになった。
いし から かんじゃ の びょうじょう について くわしい せつめい を うける こと に なった。
I came to receive a detailed explanation about the patient's condition from the doctor.
Chúng tôi đã nhận được lời giải thích chi tiết từ bác sĩ về tình trạng bệnh của bệnh nhân.
診療所しんりょうじょshinryoujo
clinic
phòng khám
熱が出たので、駅前の小さな診療所へ行った。
ねつ が でた ので、 えきまえ の ちいさな しんりょうじょ へ いった。
Since I had a fever, I went to a small clinic in front of the station.
Vì bị sốt nên tôi đã đến một phòng khám nhỏ trước ga.
救急きゅうきゅうkyuukyuu
emergency; first aid
cấp cứu
夜中に急な腹痛が起きたため、救急車を呼ぶしかなかった。
よなか に きゅう な ふくつう が おきた ため、 きゅうきゅうしゃ を よぶ しか なかった。
Because a sudden stomachache occurred in the middle of the night, I had no choice but to call an ambulance.
Vì cơn đau bụng dữ dội xuất hiện vào giữa đêm nên tôi không còn cách nào khác ngoài gọi xe cứu thương.
緊急きんきゅうkinkyuu
emergency; urgency
khẩn cấp
会議中に緊急の連絡が入ったため、席を外さざるを得なかった。
かいぎちゅう に きんきゅう の れんらく が はいった ため、 せき を はずさざる を えなかった。
An emergency message came during the meeting, so I had no choice but to leave my seat.
Có cuộc gọi khẩn cấp trong cuộc họp nên tôi buộc phải rời khỏi chỗ ngồi.
緊急時きんきゅうじkinkyuu ji
in an emergency
trong trường hợp khẩn cấp
緊急時は冷静に行動してください。
きんきゅうじ は れいせい に こうどう し て ください。
Please act calmly in an emergency.
Hãy hành động bình tĩnh trong trường hợp khẩn cấp.
急患きゅうかんkyuukan
emergency patient
bệnh nhân cấp cứu
病院の夜間外来に急患が担ぎ込まれた。
びょういん の やかんがいらい に きゅうかん が かつぎこまれた。
An emergency patient was rushed to the hospital's night outpatient clinic.
Một bệnh nhân cấp cứu đã được đưa vào khoa khám bệnh ban đêm của bệnh viện.
通院つういんtsuuin
seeing a doctor; outpatient treatment
khám bệnh ngoại trú
足の怪我のため、今週から病院へ通院している。
あし の けが の ため、 こんしゅう から びょういん へ つういん して いる。
Because of my leg injury, I have been going to the hospital for outpatient treatment since this week.
Vì chấn thương ở chân, tôi đã đi điều trị ngoại trú tại bệnh viện từ tuần này.
入院生活にゅういんせいかつnyuuinseikatsu
hospital life
cuộc sống trong bệnh viện
初めての入院生活は不自由なことも多かったが、看護師は優しかった。
はじめて の にゅういんせいかつ は ふじゆう な こと も おおかった が、 かんごし は やさしかった。
My first hospital life had many inconveniences, but the nurses were kind.
Cuộc sống bệnh viện đầu tiên có nhiều điều bất tiện, nhưng các y tá rất tử tế.
看護かんごkango
nursing; care
chăm sóc điều dưỡng
祖父が入院したため、母が毎日熱心に看護する。
そふ が にゅういん した ため、 はは が まいにち ねっしん に かんご する。
Since my grandfather was hospitalized, my mother enthusiastically takes care of him every day.
Vì ông nội nhập viện nên mẹ tôi chăm sóc ông rất tận tình mỗi ngày.
看護婦かんごふkangofu
nurse (female)
y tá
病院の優しい看護婦さんが私の手を握ってくれた。
びょういん の やさしい かんごふ さん が わたし の て を にぎって くれた。
The kind nurse at the hospital held my hand.
Nữ y tá tốt bụng ở bệnh viện đã nắm lấy tay tôi.
介護かいごkaigo
nursing care; caregiving
chăm sóc người cao tuổi
祖母の介護をしながら、仕事を続けるのは大変だ。
そぼ の かいご を しながら、 しごと を つづける の は たいへん だ。
It is tough to continue working while taking care of my grandmother.
Thật khó khăn để tiếp tục công việc trong khi chăm sóc bà ngoại.
介護士かいごしkaigoshi
caregiver
điều dưỡng viên
彼女は優しい介護士として老人ホームで働く。
かのじょ は やさしい かいごし として ろうじんほーむ で はたらく。
She works at a nursing home as a kind caregiver.
Cô ấy làm việc tại viện dưỡng lão như một điều dưỡng viên tận tụy.
介護保険かいごほけんkaigohoken
nursing care insurance
bảo hiểm chăm sóc điều dưỡng
日本では四十代から介護保険料の徴収が始まる。
にほん で は よんじゅうだい から かいごほけんりょう の ちょうしゅう が はじまる。
In Japan, the collection of nursing care insurance premiums begins from one's forties.
Ở Nhật Bản, việc thu phí bảo hiểm chăm sóc bắt đầu từ độ tuổi bốn mươi.
福祉ふくしfukushi
welfare; well-being
phúc lợi
この町は高齢者のための福祉に力を入れている。
この まち は こうれいしゃ の ため の ふくし に ちから を いれて いる。
This town puts effort into welfare for elderly people.
Thị trấn này đang nỗ lực hết sức vì phúc lợi của người cao tuổi.
社会福祉しゃかいふくしshakaifukushi
social welfare
phúc lợi xã hội
大学で社会福祉を専攻して福祉施設で働いている。
だいがく で しゃかいふくし を せんこう して ふくししせつ で はたらいて いる。
I majored in social welfare at university and work at a welfare facility.
Tôi đã học chuyên ngành phúc lợi xã hội ở trường đại học và đang làm việc tại một cơ sở phúc lợi.
手当ててあてteate
treatment; allowance
phụ cấp
会社から毎月交通費の手当てが支給される。
かいしゃ から まいつき こうつうひ の てあて が しきゅう される。
A transportation allowance is paid by the company every month.
Công ty trả phụ cấp đi lại hàng tháng.
応急手当ておうきゅうてあてoukyuuteate
first aid
sơ cứu
怪我をした友達に素早く応急手当てをした。
けが を した ともだち に すばやく おうきゅうてあて を した。
I quickly gave first aid to my friend who got injured.
Tôi đã nhanh chóng sơ cứu cho người bạn bị thương.
保健ほけんhoken
health; hygiene
y tế; sức khỏe
学校の保健室で毎年の健康診断を受ける。
がっこう の ほけんしつ で まいとし の けんこうしんだん を うける。
I take the annual health checkup at the school health room.
Tôi khám sức khỏe định kỳ hàng năm tại phòng y tế của trường.
保健室ほけんしつhokenshitsu
school nurse's office
phòng y tế
体育の授業中に転んで怪我をしたので、保健室で手当を受けた。
たいいく の じゅぎょうちゅう に こんでけが を した ので、 ほけんしつ で てあて を うけた。
I fell and got injured during physical education class, so I received first aid in the nurse's office.
Tôi bị ngã và bị thương trong giờ thể dục, nên đã được sơ cứu ở phòng y tế.
衛生えいせいeisei
hygiene; sanitation
vệ sinh
衛生管理が病気を防ぐ。
えいせい かんり が びょうき を ふせぐ。
Good hygiene prevents diseases.
Quản lý vệ sinh tốt giúp ngăn ngừa bệnh tật.
不潔ふけつfuketsu
unclean; dirty
bẩn; mất vệ sinh
食中毒を防ぐために、不潔な手で調理をすることは絶対に避ける。
しょくちゅうどく を ふせぐ ため に、 ふけつ な て で ちょうり を する こと は ぜったい に さける。
To prevent food poisoning, strictly avoid cooking with unclean hands.
Để phòng ngộ độc thực phẩm, tuyệt đối tránh nấu ăn bằng tay không sạch sẽ.
滅菌めっきんmekkin
sterilization
tiệt trùng
医療器具は必ず滅菌する。
いりょう きぐ は かならず めっきん する。
Medical instruments must be sterilized.
Dụng cụ y tế phải được tiệt trùng.
殺菌さっきんsakkin
sterilization; disinfection
khử trùng
このスプレーで調理台を殺菌する。
この すぷれー で ちょうりだい を さっきん する。
Sterilize the kitchen counter with this spray.
Khử trùng bàn bếp bằng bình xịt này.
滅菌するめっきんするmekkinsuru
to sterilize
tiệt trùng
手術の器具をしっかりと滅菌する。
しゅじゅつ の きぐ を しっかりと めっきん する 。
Thoroughly sterilize the surgical instruments.
Tiệt trùng kỹ lưỡng các dụng cụ phẫu thuật.
除菌じょきんjokin
decontamination; disinfection
khử khuẩn
食事の前に、アルコールで手指の除菌をする。
しょくじ の まえ に、 あるこーる で しゅし の じょきん を する。
Disinfect your hands with alcohol before eating.
Sát khuẩn tay bằng còn trước khi ăn.
清掃せいそうseisou
cleaning; sweeping
dọn dẹp; vệ sinh
週末は家族全員で家全体の徹底的な大清掃を行う予定にしている。
しゅうまつ は かぞく ぜんいん で いえ ぜんたい の てっていてき な だいせいそう を おこなう よてい に している。
This weekend, all family members plan to carry out a thorough major cleaning of the whole house.
Cuối tuần này, tất cả các thành viên trong gia đình dự định tổng vệ sinh toàn bộ ngôi nhà.
清掃員せいそういんseisouin
janitor; cleaner
nhân viên vệ sinh
清掃員が毎朝オフィスビルをきれいにする。
せいそういん が まいあさ おふぃすびる を きれい に する。
The cleaners clean the office building every morning.
Nhân viên vệ sinh dọn dẹp tòa nhà văn phòng vào mỗi buổi sáng.
汚水おすいosui
wastewater; sewage
nước thải
工場の汚水は施設で浄化される。
こうじょう の おすい は しせつ で じょうか さ れる。
Wastewater is purified at a facility.
Nước thải từ nhà máy được xử lý tại cơ sở.
下水げすいgesui
sewage; drainage
nước cống; thoát nước
町の下水設備がしっかり整う。
まち の げすい せつび が しっかり ととのう。
The city's drainage system is well maintained.
Hệ thống thoát nước của thị trấn được bố trí tốt.
下水道げすいどうgesuidou
sewage system; sewer
hệ thống cống ngầm
大雨による浸水被害を防ぐため、市は下水道の整備を急いでいる。
おおあめ による しんすい ひがい を ふせぐ ため、 し は げすいどう の せいび を いそいで いる。
To prevent flood damage caused by heavy rain, the city is rushing to improve the sewage system.
Để ngăn chặn thiệt hại do ngập lụt do mưa lớn, thành phố đang khẩn trương cải thiện hệ thống thoát nước.
浄水じょうすいjousui
purified water
nước tinh khiết
水道水は安全な浄水である。
すいどうすい は あんぜん な じょうすい で ある。
Tap water is safe purified water.
Nước máy là nước tinh khiết an toàn.
浄水場じょうすいじょうjousuijou
water purification plant
nhà máy lọc nước
私たちが毎日安心して飲める水は、川の水を浄水場で綺麗にしている。
わたしたち が まいにち あんしん し て のめる みず は、 かわ の みず を じょうすいじょう で きれい に し て いる。
The water that we can safely drink every day is cleaned from river water at the purification plant.
Nguồn nước chúng ta uống an toàn mỗi năm được làm sạch từ nước sông tại nhà máy lọc nước.
飲料水いんりょうすいinryousui
drinking water
nước uống
旅行中は飲料水を確保する。
りょこうちゅう は いんりょうすい を かくほ する。
Always secure safe drinking water when traveling.
Đảm bảo nguồn nước uống khi đi du lịch.
How do I study these vocabulary words?

Tap any word to expand it and see an example sentence in Japanese with the reading in hiragana and translations in Nepali, Sinhala or Vietnamese. Use the translation toggle to compare them.

Are these JLPT official words?

These are curated vocabulary lists aligned to JLPT content — the core words you are expected to recognise and produce at each level. They are not a reproduction of the official word list.

How many vocabulary words are there per level?

Every list is split into pages of 250 words so pages stay fast to load. Use the page links at the bottom of the list to move through the whole set, and the search box to filter the words on the current page.

Can I practice these offline?

Yes. Download the NihonGyan app from the App Store or Google Play to study all levels offline, with spaced-repetition flashcard reviews.