量
リョウ/はか(る)
Kanji thứ 55 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
quantity; measure
số lượng; đo lường
Số nét
12
Bộ n
里
lý
Cấu trúc
⿱旦里
Cách đọc
- On’yomi
- リョウ
- Kun’yomi
- はか(る)
Gợi nhớ
Cánh đồng và ngày tháng được đo đạc cẩn thận để tính số lượng.
Từ ví dụ
雨量 うりょう
amount of rainfall
lượng mưa
数量 すうりょう
quantity; amount
số lượng; số đo
分量 ぶんりょう
amount; portion
số lượng; khẩu phần