復

フク/また

Kanji thứ 20 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Restore; return to; revert; resume

Khôi phục; trở lại

Số nét

12

Bộ n

彳

xích

Cấu trúc

⿰彳复

Cách đọc

On’yomi
フク
Kun’yomi
また

Gợi nhớ

Tiến một bước rồi lùi một bước là để quay lại và phục hồi.

Từ ví dụ

  • 復帰 ふっき

    return; reinstatement

    trở lại

  • 回復 かいふく

    recovery; restoration

    phục hồi

  • 復活 ふっかつ

    revival; resurrection

    hồi sinh

Kanji N2 khác