寺

ジ/てら

Kanji thứ 222 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Buddhist temple

chùa Phật giáo

Số nét

6

Bộ n

寸

thốn

Cấu trúc

⿱土寸

Cách đọc

On’yomi
ジ
Kun’yomi
てら

Gợi nhớ

Bàn tay chạm đất tại ngôi chùa linh thiêng.

Từ ví dụ

  • 寺 てら

    (Buddhist) temple

    ngôi chùa

  • お寺 おてら

    temple

    ngôi chùa

  • 寺院 じいん

    temple

    ngôi chùa

Kanji N2 khác