麓
ロク/ふもと
Kanji thứ 1093 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
foot of a mountain
chân núi
Số nét
19
Bộ n
鹿
lộc
Cấu trúc
⿱林鹿
Cách đọc
- On’yomi
- ロク
- Kun’yomi
- ふもと
Gợi nhớ
Một khu rừng và một con hươu ở chân núi.
Từ ví dụ
麓 ふもと
foot of a mountain
chân núi
山麓 さんろく
mountainside / foot
sườn núi
麓地 ろくち
foothill land (rare)
đất dưới chân núi