駆

ク/か.ける・か.る

Kanji thứ 232 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

drive; run; gallop; advance; inspire

lái, chạy nhanh, thúc giục

Số nét

14

Bộ n

馬

mã

Cấu trúc

⿰馬区

Cách đọc

On’yomi
ク
Kun’yomi
か.ける・か.る

Gợi nhớ

Một con ngựa tiến vào một khu vực rồi phóng nhanh và chạy đi.

Từ ví dụ

  • 駆ける かける

    to run / gallop

    chạy nhanh

  • 駆使 くし

    making full use

    tận dụng triệt để

  • 駆逐 くちく

    driving out / expel

    sự trục xuất

Kanji N1 khác