沿

エン/そ.う・-ぞ.い

Kanji thứ 505 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

run alongside; follow along; run along; lie along

chạy dọc theo

Số nét

8

Bộ n

氵

thủy

Cấu trúc

⿰氵㕣

Cách đọc

On’yomi
エン
Kun’yomi
そ.う・-ぞ.い

Gợi nhớ

Nước và những cái miệng chạy dọc theo bờ biển.

Từ ví dụ

  • 沿う そう

    to follow / along

    Men theo; dọc theo

  • 沿岸 えんがん

    coast

    Bờ biển

  • 鉄道沿線 てつどうえんせん

    along the railway

    Dọc theo đường tàu

Kanji N1 khác