勘
カン
Kanji thứ 233 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
intuition; perception; check; compare; sixth sense
trực giác, sự cảm nhận
Số nét
11
Bộ n
力
lực
Cấu trúc
⿰甚力
Cách đọc
- On’yomi
- カン
Gợi nhớ
Một trái tim mạnh mẽ sẽ có trực giác và giác quan thứ sáu.
Từ ví dụ
勘 かん
perception / intuition
trực giác
勘違い かんちがい
misunderstanding
sự hiểu lầm
勘定 かんじょう
calculation / bill
tính toán, hóa đơn