ぜんぜん
ぜんぜん
Romaji: zenzen
Từ thứ 558 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
not at all (with negative)
hoàn toàn không
Câu ví dụ
日本語がぜんぜん話せません。
にほんごがぜんぜんはなせません。
Tôi hoàn toàn không nói được tiếng Nhật.
ぜんぜん
Romaji: zenzen
Từ thứ 558 trong tổng 1000 của N5
not at all (with negative)
hoàn toàn không
日本語がぜんぜん話せません。
にほんごがぜんぜんはなせません。
Tôi hoàn toàn không nói được tiếng Nhật.