用事
ようじ
Romaji: youji
Từ thứ 599 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
errand; business
việc bận
Câu ví dụ
今日は用事があります。
きょうはようじがあります。
Hôm nay tôi có việc bận.
ようじ
Romaji: youji
Từ thứ 599 trong tổng 1000 của N5
errand; business
việc bận
今日は用事があります。
きょうはようじがあります。
Hôm nay tôi có việc bận.