予習
よしゅう
Romaji: yoshuu
Từ thứ 342 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
preparation for a lesson
chuẩn bị bài
Câu ví dụ
明日の予習をします。
あしたのよしゅうをします。
Tôi chuẩn bị bài cho ngày mai.
よしゅう
Romaji: yoshuu
Từ thứ 342 trong tổng 1000 của N5
preparation for a lesson
chuẩn bị bài
明日の予習をします。
あしたのよしゅうをします。
Tôi chuẩn bị bài cho ngày mai.