やっと
やっと
Romaji: yatto
Từ thứ 572 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
finally; at last
cuối cùng
Câu ví dụ
やっと終わりました。
やっとおわりました。
Cuối cùng thì nó cũng đã xong.
やっと
Romaji: yatto
Từ thứ 572 trong tổng 1000 của N5
finally; at last
cuối cùng
やっと終わりました。
やっとおわりました。
Cuối cùng thì nó cũng đã xong.