打つ
うつ
Romaji: utsu
Từ thứ 677 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to hit; to strike
đánh, đập
Câu ví dụ
ボールを強く打ちました。
ぼーるをつよくうちました。
Tôi đã đánh quả bóng mạnh.
うつ
Romaji: utsu
Từ thứ 677 trong tổng 1000 của N5
to hit; to strike
đánh, đập
ボールを強く打ちました。
ぼーるをつよくうちました。
Tôi đã đánh quả bóng mạnh.