嬉しい
うれしい
Romaji: ureshii
Từ thứ 485 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
happy; glad
vui mừng; hạnh phúc
Câu ví dụ
友達に会えて嬉しいです。
ともだちにあえてうれしいです。
Tôi rất vui khi gặp bạn.
うれしい
Romaji: ureshii
Từ thứ 485 trong tổng 1000 của N5
happy; glad
vui mừng; hạnh phúc
友達に会えて嬉しいです。
ともだちにあえてうれしいです。
Tôi rất vui khi gặp bạn.