付く
つく
Romaji: tsuku
Từ thứ 689 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to be attached; to be on
được gắn vào, bật lên
Câu ví dụ
電気が付きました。
でんきがつきました。
Đèn đã sáng.
つく
Romaji: tsuku
Từ thứ 689 trong tổng 1000 của N5
to be attached; to be on
được gắn vào, bật lên
電気が付きました。
でんきがつきました。
Đèn đã sáng.