遠く
とおく
Romaji: tooku
Từ thứ 165 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
far away
xa
Câu ví dụ
遠くに山が見えます。
とおくにやまがみえます。
Có thể nhìn thấy núi ở phía xa.
とおく
Romaji: tooku
Từ thứ 165 trong tổng 1000 của N5
far away
xa
遠くに山が見えます。
とおくにやまがみえます。
Có thể nhìn thấy núi ở phía xa.