NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N5

遅れる

おくれる

Romaji: okureru

Từ thứ 459 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

to be late

trễ, muộn

Câu ví dụ

電車が十分遅れました。

でんしゃがじゅっぷんおくれました。

Tàu đã trễ mười phút.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N5 khác

N5 Từ vựng · Trang 2 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N5
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ