遅れる
おくれる
Romaji: okureru
Từ thứ 459 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to be late
trễ, muộn
Câu ví dụ
電車が十分遅れました。
でんしゃがじゅっぷんおくれました。
Tàu đã trễ mười phút.
おくれる
Romaji: okureru
Từ thứ 459 trong tổng 1000 của N5
to be late
trễ, muộn
電車が十分遅れました。
でんしゃがじゅっぷんおくれました。
Tàu đã trễ mười phút.