空気
くうき
Romaji: kuuki
Từ thứ 186 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
air
không khí
Câu ví dụ
田舎の空気はきれいです。
いなかのくうきはきれいです。
Không khí ở nông thôn rất trong lành.
くうき
Romaji: kuuki
Từ thứ 186 trong tổng 1000 của N5
air
không khí
田舎の空気はきれいです。
いなかのくうきはきれいです。
Không khí ở nông thôn rất trong lành.