壊れる
こわれる
Romaji: kowareru
Từ thứ 723 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to be broken
bị hỏng, bị vỡ
Câu ví dụ
テレビが壊れました。
てれびがこわれました。
Cái tivi bị hỏng rồi.
こわれる
Romaji: kowareru
Từ thứ 723 trong tổng 1000 của N5
to be broken
bị hỏng, bị vỡ
テレビが壊れました。
てれびがこわれました。
Cái tivi bị hỏng rồi.