恋人
こいびと
Romaji: koibito
Từ thứ 113 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
lover; boyfriend/girlfriend
người yêu
Câu ví dụ
恋人がいます。
こいびとがいます。
Tôi có người yêu.
こいびと
Romaji: koibito
Từ thứ 113 trong tổng 1000 của N5
lover; boyfriend/girlfriend
người yêu
恋人がいます。
こいびとがいます。
Tôi có người yêu.