聞こえる
きこえる
Romaji: kikoeru
Từ thứ 736 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to be audible; to be heard
có thể nghe thấy
Câu ví dụ
音楽が聞こえます。
おんがくがきこえます。
Tôi có thể nghe thấy nhạc.
きこえる
Romaji: kikoeru
Từ thứ 736 trong tổng 1000 của N5
to be audible; to be heard
có thể nghe thấy
音楽が聞こえます。
おんがくがきこえます。
Tôi có thể nghe thấy nhạc.