片付ける
かたづける
Romaji: katazukeru
Từ thứ 455 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to tidy up; to put away
dọn dẹp, cất gọn
Câu ví dụ
机の上を片付けます。
つくえのうえをかたづけます。
Tôi sẽ dọn dẹp mặt bàn.
かたづける
Romaji: katazukeru
Từ thứ 455 trong tổng 1000 của N5
to tidy up; to put away
dọn dẹp, cất gọn
机の上を片付けます。
つくえのうえをかたづけます。
Tôi sẽ dọn dẹp mặt bàn.