事務所
じむしょ
Romaji: jimusho
Từ thứ 353 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
office
văn phòng
Câu ví dụ
事務所で働きます。
じむしょではたらきます。
Tôi làm việc tại văn phòng.
じむしょ
Romaji: jimusho
Từ thứ 353 trong tổng 1000 của N5
office
văn phòng
事務所で働きます。
じむしょではたらきます。
Tôi làm việc tại văn phòng.