減る
へる
Romaji: heru
Từ thứ 698 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to decrease; to run low
giảm
Câu ví dụ
車の数が減りました。
くるまのかずがへりました。
Số lượng xe cộ đã giảm.
へる
Romaji: heru
Từ thứ 698 trong tổng 1000 của N5
to decrease; to run low
giảm
車の数が減りました。
くるまのかずがへりました。
Số lượng xe cộ đã giảm.