動物
どうぶつ
Romaji: Doubutsu
Từ thứ 917 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
animal
động vật
Câu ví dụ
動物園で動物を見ました。
どうぶつえんで どうぶつを みました。
Tôi đã xem các loài động vật ở vườn thú.
どうぶつ
Romaji: Doubutsu
Từ thứ 917 trong tổng 1000 của N5
animal
động vật
動物園で動物を見ました。
どうぶつえんで どうぶつを みました。
Tôi đã xem các loài động vật ở vườn thú.