NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N5

動物

どうぶつ

Romaji: Doubutsu

Từ thứ 917 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

animal

động vật

Câu ví dụ

動物園で動物を見ました。

どうぶつえんで どうぶつを みました。

Tôi đã xem các loài động vật ở vườn thú.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N5 khác

N5 Từ vựng · Trang 4 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N5
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ