段々
だんだん
Romaji: Dandan
Từ thứ 795 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
gradually
dần dần
Câu ví dụ
日本語がだんだん上手になってきました。
にほんごが だんだん じょうずに なって きました。
Tiếng Nhật của tôi đã dần dần giỏi lên.
だんだん
Romaji: Dandan
Từ thứ 795 trong tổng 1000 của N5
gradually
dần dần
日本語がだんだん上手になってきました。
にほんごが だんだん じょうずに なって きました。
Tiếng Nhật của tôi đã dần dần giỏi lên.