伝わる
つたわる
Romaji: tsutawaru
Từ thứ 220 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to be transmitted; to spread
được truyền đi, lan truyền
Câu ví dụ
その知らせが伝わりました。
そのしらせがつたわりました。
Tin tức đó đã lan truyền.
つたわる
Romaji: tsutawaru
Từ thứ 220 trong tổng 1000 của N4
to be transmitted; to spread
được truyền đi, lan truyền
その知らせが伝わりました。
そのしらせがつたわりました。
Tin tức đó đã lan truyền.