単位
たんい
Romaji: tanni
Từ thứ 600 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
unit; credit
đơn vị / tín chỉ
Câu ví dụ
大学で単位を取るのは大変です。
だいがくでたんいをとるのはたいへんです。
Việc lấy tín chỉ ở trường đại học rất khó khăn.
たんい
Romaji: tanni
Từ thứ 600 trong tổng 1000 của N4
unit; credit
đơn vị / tín chỉ
大学で単位を取るのは大変です。
だいがくでたんいをとるのはたいへんです。
Việc lấy tín chỉ ở trường đại học rất khó khăn.