正方形
せいほうけい
Romaji: seihoukei
Từ thứ 616 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
square (shape)
hình vuông
Câu ví dụ
この紙を正方形に切りました。
このかみをせいほうけいにきりました。
Tôi đã cắt tờ giấy này thành hình vuông.
せいほうけい
Romaji: seihoukei
Từ thứ 616 trong tổng 1000 của N4
square (shape)
hình vuông
この紙を正方形に切りました。
このかみをせいほうけいにきりました。
Tôi đã cắt tờ giấy này thành hình vuông.