長方形
ちょうほうけい
Romaji: chouhoukei
Từ thứ 615 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
rectangle
hình chữ nhật
Câu ví dụ
テーブルは長方形です。
てーぶるはちょうほうけいです。
Cái bàn có hình chữ nhật.
ちょうほうけい
Romaji: chouhoukei
Từ thứ 615 trong tổng 1000 của N4
rectangle
hình chữ nhật
テーブルは長方形です。
てーぶるはちょうほうけいです。
Cái bàn có hình chữ nhật.