並びに
ならびに
Romaji: narabini
Từ thứ 242 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
and; as well as
và/cùng với
Câu ví dụ
先生並びに学生が参加しました。
せんせいならびにがくせいがさんかしました。
Các giáo viên cũng như học sinh đều đã tham gia.
ならびに
Romaji: narabini
Từ thứ 242 trong tổng 1000 của N4
and; as well as
và/cùng với
先生並びに学生が参加しました。
せんせいならびにがくせいがさんかしました。
Các giáo viên cũng như học sinh đều đã tham gia.