NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N4

並びに

ならびに

Romaji: narabini

Từ thứ 242 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

and; as well as

và/cùng với

Câu ví dụ

先生並びに学生が参加しました。

せんせいならびにがくせいがさんかしました。

Các giáo viên cũng như học sinh đều đã tham gia.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N4 khác

N4 Từ vựng · Trang 1 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N4
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ