見送る
みおくる
Romaji: miokuru
Từ thứ 216 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to see off
tiễn đưa
Câu ví dụ
駅で友達を見送りました。
えきでともだちをみおくりました。
Tôi đã tiễn bạn ở nhà ga.
みおくる
Romaji: miokuru
Từ thứ 216 trong tổng 1000 của N4
to see off
tiễn đưa
駅で友達を見送りました。
えきでともだちをみおくりました。
Tôi đã tiễn bạn ở nhà ga.