民族
みんぞく
Romaji: minzoku
Từ thứ 746 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
ethnic group; nation
dân tộc
Câu ví dụ
この国にはいろいろな民族がいます。
このくににはいろいろなみんぞくがいます。
Có nhiều dân tộc khác nhau ở đất nước này.
みんぞく
Romaji: minzoku
Từ thứ 746 trong tổng 1000 của N4
ethnic group; nation
dân tộc
この国にはいろいろな民族がいます。
このくににはいろいろなみんぞくがいます。
Có nhiều dân tộc khác nhau ở đất nước này.