国家
こっか
Romaji: kokka
Từ thứ 745 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
nation; state
quốc gia
Câu ví dụ
国家のために働く人もいます。
こっかのためにはたらくひともいます。
Có những người làm việc vì quốc gia.
こっか
Romaji: kokka
Từ thứ 745 trong tổng 1000 của N4
nation; state
quốc gia
国家のために働く人もいます。
こっかのためにはたらくひともいます。
Có những người làm việc vì quốc gia.