比べる
くらべる
Romaji: kuraberu
Từ thứ 635 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to compare; to contrast
so sánh
Câu ví dụ
今年と去年を比べました。
ことしときょねんをくらべました。
Tôi đã so sánh năm nay với năm ngoái.
くらべる
Romaji: kuraberu
Từ thứ 635 trong tổng 1000 của N4
to compare; to contrast
so sánh
今年と去年を比べました。
ことしときょねんをくらべました。
Tôi đã so sánh năm nay với năm ngoái.