区別する点
くべつするてん
Romaji: kubetsusuruten
Từ thứ 646 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
distinguishing point
điểm phân biệt
Câu ví dụ
二つの区別する点を書いてください。
ふたつのくべつするてんをかいてください。
Vui lòng viết ra những điểm để phân biệt hai cái này.
くべつするてん
Romaji: kubetsusuruten
Từ thứ 646 trong tổng 1000 của N4
distinguishing point
điểm phân biệt
二つの区別する点を書いてください。
ふたつのくべつするてんをかいてください。
Vui lòng viết ra những điểm để phân biệt hai cái này.