決して
けっして
Romaji: kesshite
Từ thứ 65 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
never (with negative)
không bao giờ
Câu ví dụ
決して嘘をつきません。
けっしてうそをつきません。
Tôi không bao giờ nói dối.
けっして
Romaji: kesshite
Từ thứ 65 trong tổng 1000 của N4
never (with negative)
không bao giờ
決して嘘をつきません。
けっしてうそをつきません。
Tôi không bao giờ nói dối.