重点
じゅうてん
Romaji: juuten
Từ thứ 844 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
emphasis; important point
trọng điểm
Câu ví dụ
勉強の重点は単語です。
べんきょうの じゅうてんは たんごです。
Trọng tâm của việc học là từ vựng.
じゅうてん
Romaji: juuten
Từ thứ 844 trong tổng 1000 của N4
emphasis; important point
trọng điểm
勉強の重点は単語です。
べんきょうの じゅうてんは たんごです。
Trọng tâm của việc học là từ vựng.