NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N4

広まる

ひろまる

Romaji: hiromaru

Từ thứ 505 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

to spread (information)

phổ biến

Câu ví dụ

新しい文化が日本にも広まりました。

あたらしいぶんかがにほんにもひろまりました。

Nền văn hóa mới cũng đã phổ biến đến Nhật Bản.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N4 khác

N4 Từ vựng · Trang 3 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N4
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ