広まる
ひろまる
Romaji: hiromaru
Từ thứ 505 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to spread (information)
phổ biến
Câu ví dụ
新しい文化が日本にも広まりました。
あたらしいぶんかがにほんにもひろまりました。
Nền văn hóa mới cũng đã phổ biến đến Nhật Bản.
ひろまる
Romaji: hiromaru
Từ thứ 505 trong tổng 1000 của N4
to spread (information)
phổ biến
新しい文化が日本にも広まりました。
あたらしいぶんかがにほんにもひろまりました。
Nền văn hóa mới cũng đã phổ biến đến Nhật Bản.