風

フウ・フ/かぜ

Kanji thứ 116 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

Wind / style

Gió / Phong cách

Số nét

9

Bộ n

風

phong

Cấu trúc

⿵𠘨䖝

Cách đọc

On’yomi
フウ・フ
Kun’yomi
かぜ

Gợi nhớ

Côn trùng bị thổi bay khắp nơi bởi cơn gió mạnh.

Từ ví dụ

  • 風 かぜ

    Wind

    Gió

  • 風邪 かぜ

    Cold illness

    Cảm lạnh

  • 台風 たいふう

    Typhoon

    Bão

Kanji N4 khác