用

ヨウ/もち-いる

Kanji thứ 34 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

Utilize / use

Sử dụng

Số nét

5

Bộ n

用

dụng

Cấu trúc

⿻月丨

Cách đọc

On’yomi
ヨウ
Kun’yomi
もち-いる

Gợi nhớ

Dụng cụ được đưa vào sử dụng thực tế.

Từ ví dụ

  • 用事 ようじ

    Errand / Business

    Việc cần làm

  • 利用 りよう

    Use / Utilization

    Sử dụng

  • 使用 しよう

    Usage

    Cách dùng

Kanji N4 khác