歌
カ/うた・うた-う
Kanji thứ 114 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Song
Bài hát
Số nét
14
Bộ n
欠
khiếm
Cấu trúc
⿰哥欠
Cách đọc
- On’yomi
- カ
- Kun’yomi
- うた・うた-う
Gợi nhớ
Miệng mở ra hát những bài ca du dương liên tục.
Từ ví dụ
歌 うた
Song
Bài hát
歌う うたう
To sing
Hát
歌手 かしゅ
Singer
Ca sĩ