図
ズ・ト/はか-る
Kanji thứ 145 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Map / drawing
Bản đồ / Vẽ
Số nét
7
Bộ n
囗
vi
Cấu trúc
⿴囗⿶㐅⺀
Cách đọc
- On’yomi
- ズ・ト
- Kun’yomi
- はか-る
Gợi nhớ
Một bản vẽ bản đồ được đóng khung trong biên giới.
Từ ví dụ
地図 ちず
Map
Bản đồ
図書館 としょかん
Library
Thư viện
図形 ずけい
Diagram / Figure
Hình vẽ / Sơ đồ