作
サク・サ/つく-る
Kanji thứ 18 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Make
Chế tạo / làm ra
Số nét
7
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻乍
Cách đọc
- On’yomi
- サク・サ
- Kun’yomi
- つく-る
Gợi nhớ
Một người tạo ra các vật phẩm bằng cách sử dụng công cụ.
Từ ví dụ
作る つくる
To make
Làm ra / chế tạo
作文 さくぶん
Essay
Bài văn
作品 さくひん
Work of art
Tác phẩm