福

フク

Kanji thứ 299 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Blessing / Good fortune / Happiness

Phước lành / May mắn

Số nét

13

Bộ n

礻

thị

Cấu trúc

⿰礻畐

Cách đọc

On’yomi
フク

Gợi nhớ

Bàn thờ tràn ngập bình rượu mang lại phước lành.

Từ ví dụ

  • 幸福 こうふく

    Happiness / Blessing

    Hạnh phúc / Phước lành

  • 福祉 ふくし

    Welfare / Wellbeing

    Phúc lợi

  • 福袋 ふくぶくろ

    Lucky bag

    Túi may mắn

Kanji N3 khác