済

サイ・セイ/す-む・す-ます

Kanji thứ 149 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Settle / Finish / Complete

Giải quyết / Kết thúc / Hoàn thành

Số nét

11

Bộ n

氵

thủy

Cấu trúc

⿰氵斉

Cách đọc

On’yomi
サイ・セイ
Kun’yomi
す-む・す-ます

Gợi nhớ

Nước chảy gọn gàng để giải quyết và kết thúc mọi việc.

Từ ví dụ

  • 済む すむ

    To finish / end

    Kết thúc / Xong

  • 経済 けいざい

    Economy

    Kinh tế

  • 返済 へんさい

    Repayment

    Trả nợ

Kanji N3 khác