流
リュウ・ル/なが-れる・なが-す
Kanji thứ 105 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Current / Flow / Stream
Dòng chảy / Luồng
Số nét
10
Bộ n
氵
thủy
Cấu trúc
⿰氵㐬
Cách đọc
- On’yomi
- リュウ・ル
- Kun’yomi
- なが-れる・なが-す
Gợi nhớ
Nước chảy mượt mà như một dòng suối dọc theo con sông.
Từ ví dụ
流れる ながれる
To flow / stream
Chảy / Trôi
流行 りゅうこう
Fashion / Trend / Epidemic
Thời trang / Xu hướng
交流 こうりゅう
Cultural exchange / Interaction
Giao lưu / Trao đổi