当
トウ/あ-たる・あ-てる
Kanji thứ 4 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Hit / target / substitute
Đánh trúng / Mục tiêu
Số nét
6
Bộ n
彐
tệ
Cấu trúc
⿱⺌彐
Cách đọc
- On’yomi
- トウ
- Kun’yomi
- あ-たる・あ-てる
Gợi nhớ
Đánh trúng mục tiêu trong giới hạn của mái nhà.
Từ ví dụ
当たる あたる
To hit / win target
Đánh trúng
本当 ほんとう
Truth / Really
Thật sự
当然 とうぜん
Naturally
Đương nhiên