回

カイ/まわ-る・まわ-す

Kanji thứ 6 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Times / turn / revolve

Lần / Quay

Số nét

6

Bộ n

囗

vi

Cấu trúc

⿴囗口

Cách đọc

On’yomi
カイ
Kun’yomi
まわ-る・まわ-す

Gợi nhớ

Những hình vuông đồng tâm xoay tròn.

Từ ví dụ

  • 回る まわる

    To revolve / turn

    Xoay

  • 今回 こんかい

    This time

    Lần này

  • 一回 いっかい

    Once

    Một lần

Kanji N3 khác