迷

メイ/まよ-う

Kanji thứ 305 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Astray / Lost / Hesitate

Lạc đường / Do dự

Số nét

9

Bộ n

⻌

sước

Cấu trúc

⿺⻌米

Cách đọc

On’yomi
メイ
Kun’yomi
まよ-う

Gợi nhớ

Đuổi theo hạt gạo rơi trên đường khiến bạn bị lạc.

Từ ví dụ

  • 迷う まよう

    To get lost / hesitate

    Lạc đường / Do dự

  • 迷子 まいご

    Lost child

    Trẻ lạc

  • 迷惑 めいわく

    Trouble / Nuisance

    Rắc rối / Phiền toái

Kanji N3 khác